中外
Trung-Ngoại; Trung Quốc-nước ngoài; trong và ngoài nước
Trung-Ngoại; Trung Quốc-nước ngoài; trong và ngoài nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc)
›中央zhōng yāngtrung ương; giữa; trung tâm; nhà cầm quyền trung ương (của một quốc gia)
›中压管zhōng yā guǎnống áp suất trung bình; ống dẫn áp suất trung bình (lặn)
›中场zhōng chǎnggiai đoạn giữa của kỳ thi tỉnh ba phần (thời xưa); trung tuyến; giữa sân (trong thể thao); giờ nghỉ giữa…
›中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室Zhōng yāng Rén mín Zhèng fǔ Zhù Xiāng gǎng Tè bié Xíng zhèng qū Lián luò Bàn gōng shìVăn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Khu Hành chính Đặc biệt Hồng Kông
›中央全会zhōng yāng quán huìphiên họp toàn thể của Ủy ban Trung ương
›中央凹zhōng yāng āohõm trung tâm (chỗ lõm ở điểm vàng võng mạc, vùng nhạy cảm nhất của mắt)
›中型zhōng xíngcỡ trung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.