Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
重水反应堆
zhòng shuǐ fǎn yìng duī

lò phản ứng nước nặng (HWR)

Cụm từ
重水生产
zhòng shuǐ shēng chǎn

sản xuất nước nặng

Cụm từ
众说
zhòng shuō

nhiều ý kiến; quan điểm đa dạng

Cụm từ
众说郛
zhòng shuō fú

trung tâm của các ý kiến đa dạng

Cụm từ
中枢神经系统
zhōng shū shén jīng xì tǒng

hệ thần kinh trung ương, CNS

Cụm từ
螽斯
zhōng sī

bọ ngựa katydid hoặc châu chấu sừng dài (họ Tettigoniidae)

Cụm từ
螽斯科
zhōng sī kē

họ Tettigoniidae (dế mèn và dế)

Cụm từ
螽斯总科
zhōng sī zǒng kē

siêu họ Tettigonioidea (bọ ngựa katydid và dế)

Cụm từ
中苏解决悬案大纲协定
Zhōng Sū jiě jué xuán àn dà gāng xié dìng

hiệp ước năm 1923 bình thường hóa quan hệ giữa Liên Xô và chính phủ quân phiệt miền Bắc Trung Quốc

Cụm từ
众所周知
zhòng suǒ zhōu zhī

xem 眾所周知|众所周知[zhong4 suo3 zhou1 zhi1]

Cụm từ
中台
Zhōng Tái

Trung Quốc và Đài Loan

Cụm từ
中天
zhōng tiān

đỉnh cao (thiên văn)

Cụm từ
种田
zhòng tián

làm ruộng; canh tác

Cụm từ
终天
zhōng tiān

cả ngày dài; cả đời người

Cụm từ
终天之恨
zhōng tiān zhī hèn

nuối tiếc muôn đời

Cụm từ
中庭
zhōng tíng

sân trong

Cụm từ
中厅
zhōng tīng

sảnh; phòng đợi; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
中听
zhōng tīng

dễ nghe (tức là tin tức dễ chịu); hợp ý; lọt tai; phiên âm Đài Loan [zhong4 ting1]

Cụm từ
重听
zhòng tīng

lãng tai

Cụm từ
中提琴
zhōng tí qín

đàn viola

Cụm từ
中体西用
Zhōng tǐ Xī yòng

tiếp thu kiến thức phương Tây để ứng dụng thực tiễn trong khi giữ gìn giá trị Trung Quốc làm cốt lõi

Cụm từ
重头
zhòng tóu

chính; quan trọng nhất; thiết yếu; phần quan trọng

Cụm từ
钟头
zhōng tóu

giờ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
重头戏
zhòng tóu xì

vở opera (hoặc vai) có nhiều hát và hành động; (nghĩa bóng) điểm nổi bật; đặc điểm chính; hoạt động chính

Cụm từ
中土
zhōng tǔ

Trung Quốc-Thổ Nhĩ Kỳ

Cụm từ
中途
zhōng tú

giữa chừng

Cụm từ
中途岛
Zhōng tú Dǎo

Quần đảo Midway

Cụm từ
中途岛战役
Zhōng tú Dǎo Zhàn yì

Trận Midway, tháng 6 năm 1942

Cụm từ
中途搁浅
zhōng tú gē qiǎn

mắc cạn giữa chừng; gặp khó khăn và dừng lại

Cụm từ
重托
zhòng tuō

tin tưởng lớn lao

Cụm từ