中小企业
doanh nghiệp nhỏ và vừa
doanh nghiệp nhỏ và vừa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
doanh nghiệp quy mô nhỏ và vừa (SME)
›中尉zhōng wèitrung úy (hải quân); thượng úy (lục quân); sĩ quan cấp dưới
›中小学zhōng xiǎo xuétrường trung học và tiểu học
›中将zhōng jiàngtrung tướng; phó đô đốc; thống chế không quân
›中尼Zhōng NíTrung Quốc-Nepal
›中寮乡Zhōng liáo XiāngTrấn Zhongliao hoặc Chungliao ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›中局zhōng jútrung cuộc (trong cờ vây hoặc cờ vua)
›中寮Zhōng liáoTrấn Zhongliao hoặc Chungliao ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.