中校
sĩ quan trung cấp trong quân đội Trung Quốc; thượng tá; tư lệnh
sĩ quan trung cấp trong quân đội Trung Quốc; thượng tá; tư lệnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu Himalaya (Cuculus saturatus)
›中杓鹬zhōng sháo yù(loài chim ở Trung Quốc) chim choắt mỏ cong (Numenius phaeopus)
›中朝Zhōng CháoTrung-Bắc Triều; Trung Quốc và Bắc Triều Tiên
›中东呼吸综合征Zhōng dōng hū xī zōng hé zhènghội chứng hô hấp Trung Đông (MERS)
›中东Zhōng dōngTrung Đông
›中枢zhōng shūtrung tâm; đầu mối; hệ thống quản lý trung ương
›中枢神经系统zhōng shū shén jīng xì tǒnghệ thần kinh trung ương, CNS
›中档zhōng dàngphân khúc trung bình (về chất lượng và giá cả)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.