Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
phán quyết cuối cùng
suốt đời; cả đời; hôn nhân
bước ngoặt quan trọng của cuộc đời (đặc biệt là hôn nhân)
Tòa Phúc Thẩm Tối Cao
(Đài Loan) lương hưu (cho quân nhân, công chức và giáo viên đã nghỉ hưu)
nguyên âm hoặc lưỡng nguyên âm ở giữa của âm tiết tiếng Hàn
muôn loài chúng sinh
suốt đời; trọn đời; cả đời
phụ âm cuối của một âm tiết tiếng Hàn (phụ âm hoặc cụm phụ âm ở cuối âm tiết)
bạn đời hoặc người đồng hành trọn đời
Đại Trung Sinh (thời đại địa chất từ 250-65 triệu năm trước, bao gồm kỷ Tam Điệp 三疊紀|三叠纪, kỷ Jura 侏羅紀|侏罗纪 và kỷ Phấn Trắng 白堊紀|白垩纪)
án tù chung thân
nhiệm kỳ trọn đời
mang thai; phụ nữ mang thai
đỗ kỳ thi khoa cử
vượt qua kỳ thi
trung thành
coi trọng; đánh giá cao
phòng chuông (trên đỉnh tháp chuông)
thuộc thời trung cổ; Thời Trung Cổ
coi trọng giáo dục
Thời kỳ Trung kỳ Đá
tiếng Anh kiểu Trung Quốc
bị cảm nắng; say nắng; sốc nhiệt
trung tâm; đầu mối; hệ thống quản lý trung ương
(thống kê) mode
trồng cây
củ giống
nước tái sử dụng; nước đã qua xử lý
nước nặng (hóa học)