中位数
trung vị
trung vị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân khúc trung cấp đến thấp cấp
›中俄Zhōng ÉTrung-Nga
›中俄伊犁条约Zhōng É Yī lí Tiáo yuēHiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản…
›中俄北京条约Zhōng É Běi jīng Tiáo yuēHiệp ước Bắc Kinh năm 1860 giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga Sa hoàng
›中俄尼布楚条约Zhōng É Ní bù chǔ Tiáo yuēHiệp ước Nerchinsk (1698) giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga
›中介zhōng jièlàm trung gian; kết nối; trung gian; liên-; cơ quan; đại lý
›中俄改订条约Zhōng É Gǎi dìng Tiáo yuēHiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản…
›中人zhōng rénngười trung gian; nhà hòa giải; trung gian
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.