中午
buổi trưa; trưa; LT:個|个[ge4]
buổi trưa; trưa; LT:個|个[ge4]
中午 thường mang nghĩa “buổi trưa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 中午, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận trung tâm (của thành phố); khu vực trung tâm
›中北部zhōng běi bùkhu vực bắc trung bộ
›中南半岛Zhōng nán Bàn dǎoĐông Dương
›中北大学Zhōng běi Dà xuéĐại học Bắc Trung Quốc (Sơn Tây)
›中南海Zhōng nán hǎiTrung Nam Hải, cung điện gần Tử Cấm Thành, hiện là trụ sở trung ương của Đảng Cộng sản và Quốc vụ viện
›中前卫zhōng qián wèitiền đạo trung tâm (vị trí bóng đá)
›中南部zhōng nán bùkhu vực miền nam trung bộ
›中分zhōng fēnrẽ ngôi giữa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.