Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
重磅
zhòng bàng

(về bom) mạnh; (về tin tức) tác động lớn; quan trọng; (về vải) dày dặn

Cụm từ
重磅炸弹
zhòng bàng zhà dàn

(nghĩa bóng) thứ gì gây chấn động; tin sốc; phim bom tấn (sản phẩm)

Cụm từ
中保
zhōng bǎo

người trung gian và người bảo đảm

Cụm từ
中饱
zhōng bǎo

tham ô; lạm dụng; quỹ công để làm giàu cho túi riêng

Cụm từ
中饱私囊
zhōng bǎo sī náng

nhét đầy túi riêng; nhận hối lộ

Cụm từ
中巴士
zhōng bā shì

xe buýt nhỏ

Cụm từ
仲巴县
Zhòng bā xiàn

huyện Zhongba, tiếng Tạng: 'Brong pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
中北部
zhōng běi bù

khu vực bắc trung bộ

Cụm từ
中北大学
Zhōng běi Dà xué

Đại học Bắc Trung Quốc (Sơn Tây)

Cụm từ
种本名
zhǒng běn míng

(sinh học) tên gọi cụ thể

Cụm từ
重臂
zhòng bì

bộ phận chấp hành (cánh tay đòn); đòn bẩy; cánh tay chấp hành

Cụm từ
中标
zhòng biāo

trúng thầu; thắng thầu

Cụm từ
钟表
zhōng biǎo

đồng hồ

Cụm từ
钟表盘
zhōng biǎo pán

mặt đồng hồ

Cụm từ
重兵
zhòng bīng

lực lượng quân sự lớn

Cụm từ
重病
zhòng bìng

bệnh nặng

Cụm từ
重病特护
zhòng bìng tè hù

chăm sóc đặc biệt

Cụm từ
重病特护区
zhòng bìng tè hù qū

khoa chăm sóc đặc biệt (của bệnh viện)

Cụm từ
中波
zhōng bō

sóng trung (dải tần số vô tuyến)

Cụm từ
中部
zhōng bù

phần giữa; khu vực trung tâm

Cụm từ
中彩
zhòng cǎi

trúng xổ số

Cụm từ
仲裁
zhòng cái

trọng tài; giải quyết tranh chấp

Cụm từ
中餐
zhōng cān

bữa trưa; món ăn Trung Quốc; đồ ăn Trung Quốc; LT:份[fen4],頓|顿[dun4]

Cụm từ
中餐馆
Zhōng cān guǎn

nhà hàng Trung Quốc

Cụm từ
中草药
zhōng cǎo yào

thuốc thảo dược Trung Quốc

Cụm từ
中层
zhōng céng

cấp trung

Cụm từ
种差
zhǒng chā

đặc điểm quyết định (đặc trưng của loài)

Cụm từ
中产
zhōng chǎn

trung lưu; tư sản

Cụm từ
中场
zhōng chǎng

giai đoạn giữa của kỳ thi tỉnh ba phần (thời xưa); trung tuyến; giữa sân (trong thể thao); giờ nghỉ giữa hiệp; nghỉ giữa chừng trong buổi biểu diễn

Cụm từ
中常
zhōng cháng

bình thường; trung bình; vừa phải; tầm trung; ôn hòa

Cụm từ