Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(về bom) mạnh; (về tin tức) tác động lớn; quan trọng; (về vải) dày dặn
(nghĩa bóng) thứ gì gây chấn động; tin sốc; phim bom tấn (sản phẩm)
người trung gian và người bảo đảm
tham ô; lạm dụng; quỹ công để làm giàu cho túi riêng
nhét đầy túi riêng; nhận hối lộ
xe buýt nhỏ
huyện Zhongba, tiếng Tạng: 'Brong pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
khu vực bắc trung bộ
Đại học Bắc Trung Quốc (Sơn Tây)
(sinh học) tên gọi cụ thể
bộ phận chấp hành (cánh tay đòn); đòn bẩy; cánh tay chấp hành
trúng thầu; thắng thầu
đồng hồ
mặt đồng hồ
lực lượng quân sự lớn
bệnh nặng
chăm sóc đặc biệt
khoa chăm sóc đặc biệt (của bệnh viện)
sóng trung (dải tần số vô tuyến)
phần giữa; khu vực trung tâm
trúng xổ số
trọng tài; giải quyết tranh chấp
bữa trưa; món ăn Trung Quốc; đồ ăn Trung Quốc; LT:份[fen4],頓|顿[dun4]
nhà hàng Trung Quốc
thuốc thảo dược Trung Quốc
cấp trung
đặc điểm quyết định (đặc trưng của loài)
trung lưu; tư sản
giai đoạn giữa của kỳ thi tỉnh ba phần (thời xưa); trung tuyến; giữa sân (trong thể thao); giờ nghỉ giữa hiệp; nghỉ giữa chừng trong buổi biểu diễn
bình thường; trung bình; vừa phải; tầm trung; ôn hòa