Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tiếp đón (khách, khách hàng); giao tiếp xã hội với
tìm cớ
tìm cơ hội
khẩn cấp; rất vội vàng; có mối quan hệ thân mật với ai đó
đúng tiến độ
người triệu tập
như trước; như trong quá khứ
huyện Zhaojue trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
huyện Zhaojue trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
quân đội nước Triệu 趙國|赵国 trong thời Chiến Quốc
Triệu Tuấn Triết (1979-), cầu thủ bóng đá Trung Quốc
triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp); triệu tập; mời họp
triệu tập hội nghị; triệu tập cuộc họp
chăm sóc; trông coi; chăm nom
thông báo kỳ thi tuyển sinh cho một cơ sở học thuật (cũ)
hiệp sĩ nước Triệu; thuật ngữ chung cho hiệp sĩ giang hồ
Triệu Khuông Dẫn, tên thật của hoàng đế khai quốc nhà Tống, Tống Thái Tổ 宋太祖 (927-976)
Triệu Quát (-260 TCN), tướng quân xấu số của nước Triệu 趙國|赵国[Zhao4 Guo2], người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đi tới sự hủy diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình…
thu hút; gây ra
chào mời (khách hàng); thu hút; tuyển dụng
thu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)
quảng cáo; mời chào kinh doanh
Zhao Leji (1957-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị và Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương
xem 狐獴[hu2 meng3]
theo lệ; thông thường; thường lệ
theo lý thông thường; thường thì; trong quá trình bình thường; chăm lo
dụng cụ lọc (làm bằng tre, mây hoặc dây kim loại)
chiếu sáng; soi sáng; thắp sáng
bị cảm lạnh; phiên âm Đài Loan [zhao1 liang2]
chăm sóc; chăm lo cho ai đó