Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
招接
zhāo jiē

tiếp đón (khách, khách hàng); giao tiếp xã hội với

Cụm từ
找借口
zhǎo jiè kǒu

tìm cớ

Cụm từ
找机会
zhǎo jī huì

tìm cơ hội

Cụm từ
着紧
zháo jǐn

khẩn cấp; rất vội vàng; có mối quan hệ thân mật với ai đó

Cụm từ
照进度
zhào jìn dù

đúng tiến độ

Cụm từ
召集人
zhào jí rén

người triệu tập

Cụm từ
照旧
zhào jiù

như trước; như trong quá khứ

Cụm từ
昭觉
Zhāo jué

huyện Zhaojue trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
昭觉县
Zhāo jué xiàn

huyện Zhaojue trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
赵军
Zhào jūn

quân đội nước Triệu 趙國|赵国 trong thời Chiến Quốc

Cụm từ
肇俊哲
Zhào Jùn zhé

Triệu Tuấn Triết (1979-), cầu thủ bóng đá Trung Quốc

Cụm từ
召开
zhào kāi

triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp); triệu tập; mời họp

Cụm từ
召开会议
zhào kāi huì yì

triệu tập hội nghị; triệu tập cuộc họp

Cụm từ
照看
zhào kàn

chăm sóc; trông coi; chăm nom

Cụm từ
招考
zhāo kǎo

thông báo kỳ thi tuyển sinh cho một cơ sở học thuật (cũ)

Cụm từ
赵客
Zhào kè

hiệp sĩ nước Triệu; thuật ngữ chung cho hiệp sĩ giang hồ

Cụm từ
赵匡胤
Zhào Kuāng yìn

Triệu Khuông Dẫn, tên thật của hoàng đế khai quốc nhà Tống, Tống Thái Tổ 宋太祖 (927-976)

Cụm từ
赵括
Zhào Kuò

Triệu Quát (-260 TCN), tướng quân xấu số của nước Triệu 趙國|赵国[Zhao4 Guo2], người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đi tới sự hủy diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình…

Cụm từ
招来
zhāo lái

thu hút; gây ra

Cụm từ
招徕
zhāo lái

chào mời (khách hàng); thu hút; tuyển dụng

Cụm từ
招揽
zhāo lǎn

thu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)

Cụm từ
招揽生意
zhāo lǎn shēng yi

quảng cáo; mời chào kinh doanh

Cụm từ
赵乐际
Zhào Lè jì

Zhao Leji (1957-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị và Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương

Cụm từ
沼狸
zhǎo li

xem 狐獴[hu2 meng3]

Cụm từ
照例
zhào lì

theo lệ; thông thường; thường lệ

Cụm từ
照理
zhào lǐ

theo lý thông thường; thường thì; trong quá trình bình thường; chăm lo

Cụm từ
笊篱
zhào li

dụng cụ lọc (làm bằng tre, mây hoặc dây kim loại)

Cụm từ
照亮
zhào liàng

chiếu sáng; soi sáng; thắp sáng

Cụm từ
着凉
zháo liáng

bị cảm lạnh; phiên âm Đài Loan [zhao1 liang2]

Cụm từ
照料
zhào liào

chăm sóc; chăm lo cho ai đó

Cụm từ