Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
找零
zhǎo líng

đưa tiền thối; đổi tiền

Cụm từ
招领
zhāo lǐng

đăng tin tìm chủ sở hữu của tài sản bị mất

Cụm từ
诏令
zhào lìng

mệnh lệnh hoàng gia

Cụm từ
招录
zhāo lù

tuyển dụng

Cụm từ
朝露
zhāo lù

sương mai; nghĩa bóng: cuộc đời con người ngắn ngủi bấp bênh; phù du

Cụm từ
找麻烦
zhǎo má fan

gây rắc rối

Cụm từ
照买不误
zhào mǎi bù wù

vẫn tiếp tục mua (một sản phẩm) bất chấp (tăng giá, công khai bất lợi, v.v.)

Cụm từ
着忙
zháo máng

vội vã; gấp gáp; lo lắng về việc trễ

Cụm từ
罩门
zhào mén

điểm yếu; gót chân Achilles

Cụm từ
找门路
zhǎo mén lù

tìm kiếm sự giúp đỡ từ các mối quan hệ xã hội

Cụm từ
着迷
zháo mí

bị mê hoặc; bị cuốn hút

Cụm từ
照面
zhào miàn

gặp trực tiếp

Cụm từ
照明
zhào míng

chiếu sáng; sự chiếu sáng; soi sáng; chiếu rọi

Cụm từ
照明弹
zhào míng dàn

pháo sáng; đạn sao

Cụm từ
着魔
zháo mó

bị ám; mê hoặc; bị quyến rũ; như thể bị nhập

Cụm từ
招募
zhāo mù

tuyển dụng; tuyển mộ

Cụm từ
招牌
zhāo pai

bảng hiệu; biển hiệu; danh tiếng của doanh nghiệp

Cụm từ
照排
zhào pái

sắp chữ ảnh; chép phức hợp ảnh

Cụm từ
招牌菜
zhāo pái cài

món đặc trưng; món nổi tiếng nhất của nhà hàng

Cụm từ
招牌动作
zhāo pái dòng zuò

động tác đặc trưng

Cụm từ
招牌纸
zhāo pái zhǐ

nhãn; nhãn dán

Cụm từ
罩袍
zhào páo

áo choàng dài kiểu Trung Quốc mặc ngoài cùng; áo trùm burqa

Cụm từ
照片
zhào piàn

bức ảnh; hình ảnh; LT:張|张[zhang1],套[tao4],幅[fu2]

Cụm từ
照片底版
zhào piàn dǐ bǎn

bản phim chụp ảnh

Cụm từ
照片子
zhào piàn zi

chụp X-quang

Cụm từ
招聘
zhāo pìn

mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng

Cụm từ
找平
zhǎo píng

san phẳng (mặt đất); làm cho phẳng

Cụm từ
昭平
Zhāo píng

huyện Zhaoping ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
昭平县
Zhāo píng xiàn

huyện Zhaoping ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
招聘会
zhāo pìn huì

hội nghị tuyển dụng; ngày hội việc làm

Cụm từ