Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đưa tiền thối; đổi tiền
đăng tin tìm chủ sở hữu của tài sản bị mất
mệnh lệnh hoàng gia
tuyển dụng
sương mai; nghĩa bóng: cuộc đời con người ngắn ngủi bấp bênh; phù du
gây rắc rối
vẫn tiếp tục mua (một sản phẩm) bất chấp (tăng giá, công khai bất lợi, v.v.)
vội vã; gấp gáp; lo lắng về việc trễ
điểm yếu; gót chân Achilles
tìm kiếm sự giúp đỡ từ các mối quan hệ xã hội
bị mê hoặc; bị cuốn hút
gặp trực tiếp
chiếu sáng; sự chiếu sáng; soi sáng; chiếu rọi
pháo sáng; đạn sao
bị ám; mê hoặc; bị quyến rũ; như thể bị nhập
tuyển dụng; tuyển mộ
bảng hiệu; biển hiệu; danh tiếng của doanh nghiệp
sắp chữ ảnh; chép phức hợp ảnh
món đặc trưng; món nổi tiếng nhất của nhà hàng
động tác đặc trưng
nhãn; nhãn dán
áo choàng dài kiểu Trung Quốc mặc ngoài cùng; áo trùm burqa
bức ảnh; hình ảnh; LT:張|张[zhang1],套[tao4],幅[fu2]
bản phim chụp ảnh
chụp X-quang
mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng
san phẳng (mặt đất); làm cho phẳng
huyện Zhaoping ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
huyện Zhaoping ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
hội nghị tuyển dụng; ngày hội việc làm