Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
仗腰
zhàng yāo

hỗ trợ ai đó; hậu thuẫn (từ phía sau)

Cụm từ
张掖
Zhāng yè

Zhangye, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

Cụm từ
张掖市
Zhāng yè shì

Trương Dịch, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

Cụm từ
仗义
zhàng yì

bảo vệ công lý; trung thành (với bạn bè); hết mình hỗ trợ

Cụm từ
张仪
Zhāng Yí

Trương Nghi (-309 TCN), chiến lược gia chính trị của Trường Hoành gia 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
张怡
Zhāng yí

Trương Di (1608-1695), tác giả và nhà thơ sáng tác nhiều, trải qua thời kỳ chuyển giao giữa Minh và Thanh

Cụm từ
张揖
Zhāng Yī

Trương Y (thế kỷ 3), nhân vật văn học thời Ngụy Tam Quốc, tên khác 稚讓|稚让[Zhi4 rang4], được cho là biên soạn bách khoa toàn thư Trung Quốc sớm nhất còn tồn tại 廣雅|广雅[Guang3 ya3]…

Cụm từ
樟宜
Zhāng yí

Changi, khu vực ở phía đông Singapore, nơi Sân bay Changi Singapore tọa lạc

Cụm từ
张艺谋
Zhāng Yì móu

Trương Nghệ Mưu (1950-), đạo diễn phim Trung Quốc

Cụm từ
张荫桓
Zhāng Yìn huán

Zhang Yinhuan (1837-1900), chính trị gia cuối triều Thanh và nhà ngoại giao cao cấp của Trung Quốc

Cụm từ
张怡宁
Zhāng Yí níng

Trương Nghi Ninh (1981-), vận động viên bóng bàn nữ của Trung Quốc và huy chương vàng Olympic

Cụm từ
张易之
Zhāng yì zhī

Trương Dịch Chi (mất năm 705), chính trị gia triều Đường và sủng thần của Võ Tắc Thiên 武則天|武则天[Wu3 Ze2 tian1]

Cụm từ
长幼
zhǎng yòu

người lớn và trẻ nhỏ; thâm niên

Cụm từ
章鱼
zhāng yú

bạch tuộc

Cụm từ
鱆鱼
zhāng yú

biến thể của 章魚|章鱼[zhang1 yu2]

Cụm từ
章鱼烧
zhāng yú shāo

takoyaki (bánh bạch tuộc), một món ăn vặt Nhật Bản

Cụm từ
章鱼小丸子
zhāng yú xiǎo wán zi

takoyaki (bánh bạch tuộc), một món ăn vặt Nhật Bản

Cụm từ
账载
zhàng zǎi

theo sổ sách; như ghi chép trong tài khoản

Cụm từ
章则
zhāng zé

quy tắc

Cụm từ
张择端
Zhāng Zé duān

Trương Trạch Đoan (1085-1145), hoạ sĩ triều Tống

Cụm từ
彰彰
zhāng zhāng

rõ ràng; hiển nhiên; nhìn thấy rõ

Cụm từ
长者
zhǎng zhě

người lớn tuổi; người già

Cụm từ
张震
Zhāng Zhèn

Trương Chấn (1976-), diễn viên điện ảnh Đài Loan

Cụm từ
张之洞
Zhāng Zhī dòng

Zhang Zhidong (1837-1909), chính trị gia nổi bật cuối triều Thanh

Cụm từ
长知识
zhǎng zhī shi

tiếp thu kiến thức

Cụm từ
张志新
Zhāng Zhì xīn

Trương Chí Tân (1930-1975), nhà cách mạng và liệt sĩ, người theo đường lối Mác-Lênin chân chính với tư cách là đảng viên, bị bắt năm 1969, sau đó bị hành quyết năm 1975 sau khi…

Cụm từ
张治中
Zhāng Zhì zhōng

Trương Trị Trung (1890-1969), tướng quân đội Cách mạng quốc gia

Cụm từ
掌中戏
zhǎng zhōng xì

xem 布袋戲|布袋戏[bu4 dai4 xi4]

Cụm từ
漳州
Zhāng zhōu

Thành phố Chương Châu, cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
漳州市
Zhāng zhōu shì

Thành phố Chương Châu, cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ