Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
hỗ trợ ai đó; hậu thuẫn (từ phía sau)
Zhangye, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
Trương Dịch, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
bảo vệ công lý; trung thành (với bạn bè); hết mình hỗ trợ
Trương Nghi (-309 TCN), chiến lược gia chính trị của Trường Hoành gia 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
Trương Di (1608-1695), tác giả và nhà thơ sáng tác nhiều, trải qua thời kỳ chuyển giao giữa Minh và Thanh
Trương Y (thế kỷ 3), nhân vật văn học thời Ngụy Tam Quốc, tên khác 稚讓|稚让[Zhi4 rang4], được cho là biên soạn bách khoa toàn thư Trung Quốc sớm nhất còn tồn tại 廣雅|广雅[Guang3 ya3]…
Changi, khu vực ở phía đông Singapore, nơi Sân bay Changi Singapore tọa lạc
Trương Nghệ Mưu (1950-), đạo diễn phim Trung Quốc
Zhang Yinhuan (1837-1900), chính trị gia cuối triều Thanh và nhà ngoại giao cao cấp của Trung Quốc
Trương Nghi Ninh (1981-), vận động viên bóng bàn nữ của Trung Quốc và huy chương vàng Olympic
Trương Dịch Chi (mất năm 705), chính trị gia triều Đường và sủng thần của Võ Tắc Thiên 武則天|武则天[Wu3 Ze2 tian1]
người lớn và trẻ nhỏ; thâm niên
bạch tuộc
biến thể của 章魚|章鱼[zhang1 yu2]
takoyaki (bánh bạch tuộc), một món ăn vặt Nhật Bản
takoyaki (bánh bạch tuộc), một món ăn vặt Nhật Bản
theo sổ sách; như ghi chép trong tài khoản
quy tắc
Trương Trạch Đoan (1085-1145), hoạ sĩ triều Tống
rõ ràng; hiển nhiên; nhìn thấy rõ
người lớn tuổi; người già
Trương Chấn (1976-), diễn viên điện ảnh Đài Loan
Zhang Zhidong (1837-1909), chính trị gia nổi bật cuối triều Thanh
tiếp thu kiến thức
Trương Chí Tân (1930-1975), nhà cách mạng và liệt sĩ, người theo đường lối Mác-Lênin chân chính với tư cách là đảng viên, bị bắt năm 1969, sau đó bị hành quyết năm 1975 sau khi…
Trương Trị Trung (1890-1969), tướng quân đội Cách mạng quốc gia
xem 布袋戲|布袋戏[bu4 dai4 xi4]
Thành phố Chương Châu, cấp địa khu ở Phúc Kiến
Thành phố Chương Châu, cấp địa khu ở Phúc Kiến