Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đầu thu
hiệu ứng giai đoạn đầu
sớm; trong thời gian sớm nhất; những ngày đầu; quá khứ
hồi phục sức khỏe nhanh chóng; Mau chóng khỏe lại!
khít như mộng và lỗ mộng
kiến tạo núi; sự tạo núi (địa chất)
đai tạo núi (địa chất)
buổi sáng sớm; LT:個|个[ge4]
Chào buổi sáng!
quá trình hình thành núi (địa chất); sự tạo núi
tác động tạo núi (địa chất)
Táo Quân, thần bếp
tiếng ồn
sớm sinh quý tử (lời chúc cho cặp đôi mới cưới)
ô nhiễm tiếng ồn
Vesta, một tiểu hành tinh, vật thể có khối lượng lớn thứ hai trong vành đai tiểu hành tinh giữa Sao Hỏa và Sao Mộc, được phát hiện năm 1807 bởi H.W. Olbers
chợ sáng
mất sớm; chết yểu
đá xà phòng
thê thiếp
tăng cường hỗ trợ hoặc quan tâm; vận động; thúc đẩy
mỏ đá
chịu; gánh chịu (tổn thất, điều không may)
phát triển sớm; trưởng thành sớm
lão hóa sớm
sương sớm
ngủ sớm dậy sớm; giữ thói quen ngủ sớm dậy sớm
chết khi còn tương đối trẻ; đã chết (một vài năm)
kết thúc đau khổ bằng cách chết sớm và được đầu thai lại; (nghĩa bóng) làm cho xong chuyện
những năm đầu đời