Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
灶眼
zào yǎn

đầu đốt bếp

Cụm từ
凿岩
záo yán

khoan (đá)

Cụm từ
枣阳
Zǎo yáng

Zaoyang, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
遭殃
zāo yāng

chịu tai ương

Cụm từ
枣阳市
Zǎo yáng shì

Zaoyang, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
凿岩机
záo yán jī

máy khoan đá

Cụm từ
造岩矿物
zào yán kuàng wù

khoáng vật hình thành đá

Cụm từ
早夭
zǎo yāo

chết trẻ

Cụm từ
造谣
zào yáo

bắt đầu một lời đồn

Cụm từ
造谣生事
zào yáo shēng shì

tung tin đồn và gây rối

Cụm từ
早已
zǎo yǐ

đã từ lâu; từ lâu; (tiếng địa phương) trước đây

Cụm từ
造诣
zào yì

trình độ tinh thông (một kỹ năng hoặc lĩnh vực kiến thức); (cổ) đến thăm ai đó

Cụm từ
噪音
zào yīn

tiếng ầm ĩ; tiếng ồn; nhiễu (trong tín hiệu)

Cụm từ
噪音盒
zào yīn hé

máy phát nhạc lớn; máy cassette lớn

Cụm từ
遭遇
zāo yù

gặp phải; gặp gỡ; trải nghiệm (đau khổ)

Cụm từ
造舆论
zào yú lùn

xây dựng dư luận; tạo ra ồn ào

Cụm từ
早孕
zǎo yùn

mang thai tuổi vị thành niên; giai đoạn đầu của thai kỳ

Cụm từ
遭遇战
zāo yù zhàn

(quân sự) chạm trán; đụng độ

Cụm từ
躁郁症
zào yù zhèng

rối loạn lưỡng cực

Cụm từ
噪杂
zào zá

tiếng ồn ào; tiếng huyên náo

Cụm từ
早在
zǎo zài

ngay từ

Cụm từ
早早班
zǎo zǎo bān

nhóm mầm non cho trẻ ba tuổi trở xuống; (Đài Loan) ca làm bắt đầu lúc tờ mờ sáng

Cụm từ
早知
zǎo zhī

biết trước

Cụm từ
造纸
zào zhǐ

làm giấy

Cụm từ
早知道
zǎo zhī dao

Giá như tôi đã biết sớm hơn

Cụm từ
造纸术
zào zhǐ shù

quy trình làm giấy

Cụm từ
枣庄
Zǎo zhuāng

Zaozhuang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
枣庄市
Zǎo zhuāng shì

Zaozhuang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
枣子
zǎo zi

quả táo tàu

Cụm từ
燥子
zào zi

thịt băm; cách phát âm ở Đài Loan [sao4 zi5]

Cụm từ