灾变说
thuyết thảm họa (lý thuyết rằng các thay đổi địa chất được gây ra bởi những thảm họa như trận đại hồng thủy trong Kinh Thánh)
thuyết thảm họa (lý thuyết rằng các thay đổi địa chất được gây ra bởi những thảm họa như trận đại hồng thủy trong Kinh Thánh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuyết tai biến; lý thuyết rằng thay đổi địa chất do các sự kiện thảm khốc gây ra như trận đại hồng thủy…
›灾变zāi biànthảm họa; thay đổi nghiêm trọng
›灾难zāi nànthảm họa; tai ương
›灾祸zāi huòthảm họa
›灾民zāi mínnạn nhân (của thảm họa)
›灾难片zāi nàn piànphim thảm họa
›灾情zāi qíngtình hình thảm họa; tai ương
›灾后zāi hòusau thảm họa; hậu chấn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.