杂和面儿
biến thể er hoá của 雜和麵|杂和面[za2 huo5 mian4]
biến thể er hoá của 雜和麵|杂和面[za2 huo5 mian4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hôn nhân khác biệt (khác chủng tộc, tôn giáo, văn hoá,...)
›杂和面zá huo miànbột ngô trộn với một ít bột đậu nành
›杂噪zá zàotiếng ồn ào; tạp âm
›杂务zá wùcông việc lặt vặt; nhiệm vụ linh tinh
›杂多Zá duōhuyện Zadoi (Tạng: rdza stod rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4…
›杂剧四大家Zá jù Sì Dà jiāBốn nhà soạn kịch vĩ đại thời Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1], Trịnh Quang Tổ…
›杂多县Zá duō XiànHuyện Tạp Đa (Tiếng Tạng: rdza stod rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4…
›杂剧zá jùmột dạng hài kịch âm nhạc thời nhà Nguyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.