Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
预设
yù shè

giả định; sắp đặt trước; cài đặt trước; giả thuyết; khuynh hướng cài sẵn; mặc định (giá trị,...)

Cụm từ
预审
yù shěn

phiên điều trần sơ bộ; thẩm vấn sơ bộ (của nghi phạm); kiểm tra sơ bộ (của dự án, v.v.)

Cụm từ
语声
yǔ shēng

ngôn ngữ nói; âm thanh nói

Cụm từ
余剩
yú shèng

dư thừa; phần còn lại

Cụm từ
余生
yú shēng

những năm tháng còn lại của cuộc đời; sống sót (sau thảm họa)

Cụm từ
鱼生
yú shēng

cá sống thái lát

Cụm từ
鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安
yú shēng huǒ , ròu shēng tán , qīng cài dòu fu bǎo píng ān

cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau và đậu phụ giữ sức khỏe

Cụm từ
与生俱来
yǔ shēng jù lái

vốn có; bẩm sinh

Cụm từ
榆社县
Yú shè xiàn

huyện Yushe ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
御史
yù shǐ

ngự sử (chức quan thời kỳ phong kiến)

Cụm từ
于是
yú shì

thế là; kết quả là; do đó; vậy nên

Cụm từ
浴室
yù shì

phòng tắm (phòng dùng để tắm); LT:間|间[jian1]

Cụm từ
玉石
yù shí

ngọc; ngọc và đá; (ví von) tốt và xấu

Cụm từ
礜石
yù shí

quặng asen; arsenopyrit FeAsS

Cụm từ
语失
yǔ shī

lời nói không thận trọng; lỡ lời; sai sót trong lời nói

Cụm từ
谕示
yù shì

ban hành chỉ thị; hướng dẫn (làm gì đó)

Cụm từ
雨蚀
yǔ shí

xói mòn do mưa

Cụm từ
预示
yù shì

cho thấy; tiên đoán; báo trước; báo hiệu

Cụm từ
预试
yù shì

kiểm tra trước

Cụm từ
与世长辞
yǔ shì cháng cí

chết; rời khỏi thế gian mãi mãi

Cụm từ
于是乎
yú shì hū

vì vậy

Cụm từ
与时间赛跑
yǔ shí jiān sài pǎo

chạy đua với thời gian

Cụm từ
与时俱进
yǔ shí jù jìn

theo kịp sự phát triển hiện đại; theo kịp thời đại; tiến bộ; kịp thời

Cụm từ
喻世明言
Yù shì Míng yán

một tên khác của 古今小說|古今小说[Gu3 jin1 Xiao3 shuo1], "Chuyện Kể Thời Xưa và Nay" của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2]

Cụm từ
虞世南
Yú Shì nán

Vu Thế Nam (558-638), chính trị gia thời Tùy và đầu thời Đường, nhà thơ và nhà thư pháp, một trong bốn đại thư pháp gia đầu thời Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]

Cụm từ
于事无补
yú shì wú bǔ

không hữu ích; vô dụng

Cụm từ
与时消息
yǔ shí xiāo xi

thay đổi theo thời gian; thoáng qua; không lâu bền

Cụm từ
与世永别
yǔ shì yǒng bié

chết

Cụm từ
御手
yù shǒu

tay của hoàng đế; biến thể của 馭手|驭手[yu4 shou3]

Cụm từ
玉手
yù shǒu

đôi tay trắng như ngọc

Cụm từ