Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
浴袍
yù páo

áo choàng tắm

Cụm từ
玉佩
yù pèi

mặt dây chuyền ngọc; trang sức ngọc

Cụm từ
预配
yù pèi

phân bổ trước; kết nối sẵn

Cụm từ
浴盆
yù pén

bồn tắm

Cụm từ
雨棚
yǔ péng

mái hiên

Cụm từ
御批
yù pī

châu phê chỉ dụ của hoàng đế; phê chuẩn viết tay của hoàng đế đối với tấu trình

Cụm từ
雨披
yǔ pī

áo mưa; áo choàng mưa

Cụm từ
玉篇
Yù piān

Ngọc Thiên, từ điển Trung Quốc do Cố Dã Vương 顧野王|顾野王[Gu4 Ye3 wang2] biên soạn vào thế kỷ 6 sau Công nguyên

Cụm từ
语篇
yǔ piān

diễn ngôn; văn bản

Cụm từ
鱼片
yú piàn

phi lê cá; lát thịt cá

Cụm từ
鱼漂
yú piāo

phao câu cá

Cụm từ
玉屏侗族自治县
Yù píng Dòng zú Zì zhì xiàn

Huyện Tự trị dân tộc Đồng Dụ Bình ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
玉屏县
Yù píng Xiàn

huyện Tự trị dân tộc Đồng Dụ Bình ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
玉璞
yù pú

đá có chứa ngọc; ngọc chưa được mài dũa

Cụm từ
宇普西龙
yǔ pǔ xī lóng

chữ cái upsilon (chữ cái Hy Lạp Υυ)

Cụm từ
玉普西隆
yù pǔ Xī lóng

upsilon (chữ cái Hy Lạp Υυ)

Cụm từ
玉器
yù qì

đồ tạo tác bằng ngọc

Cụm từ
与其
yǔ qí

thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其[yu3qi2] + {động từ 1} + 不如[bu4ru2] + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")

Cụm từ
语气
yǔ qì

giọng điệu; cách nói; ngữ khí; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
迂气
yū qì

đầy tính mô phạm

Cụm từ
逾期
yú qī

bị quá hạn; không kịp thời hạn; bị chậm trễ trong việc gì đó

Cụm từ
预期
yù qī

mong đợi; dự đoán

Cụm từ
驭气
yù qì

bay lượn một cách kỳ diệu trong không trung

Cụm từ
鱼鳍
yú qí

vây cá

Cụm từ
娱遣
yú qiǎn

giải trí

Cụm từ
淤浅
yū qiǎn

bị bồi lắng

Cụm từ
余钱
yú qián

tiền dư

Cụm từ
遇强则强
yù qiáng zé qiáng

gặp đối thủ mạnh thì trở nên mạnh hơn

Cụm từ
语气词
yǔ qì cí

trợ từ ngữ khí

Cụm từ
余切
yú qiē

cotangent (của góc), ký hiệu cot θ hoặc ctg θ

Cụm từ