Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
áo choàng tắm
mặt dây chuyền ngọc; trang sức ngọc
phân bổ trước; kết nối sẵn
bồn tắm
mái hiên
châu phê chỉ dụ của hoàng đế; phê chuẩn viết tay của hoàng đế đối với tấu trình
áo mưa; áo choàng mưa
Ngọc Thiên, từ điển Trung Quốc do Cố Dã Vương 顧野王|顾野王[Gu4 Ye3 wang2] biên soạn vào thế kỷ 6 sau Công nguyên
diễn ngôn; văn bản
phi lê cá; lát thịt cá
phao câu cá
Huyện Tự trị dân tộc Đồng Dụ Bình ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
huyện Tự trị dân tộc Đồng Dụ Bình ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
đá có chứa ngọc; ngọc chưa được mài dũa
chữ cái upsilon (chữ cái Hy Lạp Υυ)
upsilon (chữ cái Hy Lạp Υυ)
đồ tạo tác bằng ngọc
thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其[yu3qi2] + {động từ 1} + 不如[bu4ru2] + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")
giọng điệu; cách nói; ngữ khí; LT:個|个[ge4]
đầy tính mô phạm
bị quá hạn; không kịp thời hạn; bị chậm trễ trong việc gì đó
mong đợi; dự đoán
bay lượn một cách kỳ diệu trong không trung
vây cá
giải trí
bị bồi lắng
tiền dư
gặp đối thủ mạnh thì trở nên mạnh hơn
trợ từ ngữ khí
cotangent (của góc), ký hiệu cot θ hoặc ctg θ