与其
thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其[yu3qi2] + {động từ 1} + 不如[bu4ru2] + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")
thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其[yu3qi2] + {động từ 1} + 不如[bu4ru2] + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")
与其 thường mang nghĩa “thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其[yu3qi2] + {động từ 1} + 不如[bu4ru2] + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 与其, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay đổi theo thời gian; thoáng qua; không lâu bền
›与共yǔ gòngcùng trải qua với ai đó
›与否yǔ fǒuliệu có hay không (ở cuối một câu)
›与日俱增yǔ rì jù zēngtăng đều đặn; tăng lên theo từng ngày
›与人为善yǔ rén wéi shànphục vụ người khác; giúp đỡ người khác; nhân ái
›与时俱进yǔ shí jù jìntheo kịp sự phát triển hiện đại; theo kịp thời đại; tiến bộ; kịp thời
›与世长辞yǔ shì cháng cíchết; rời khỏi thế gian mãi mãi
›与时间赛跑yǔ shí jiān sài pǎochạy đua với thời gian
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.