Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tinh bột ngô
bột bắp; tinh bột bắp
bánh ngô; polenta (cháo ngô)
bỏng ngô
bột ngô; bột bắp
quần chúng ngu dốt; giữ cho người dân ngu dốt
ngư dân; người dân đánh cá
huyện Yumin hay Chaghantoqay nahiyisi ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
(tin học) tên miền
máy chủ tên miền
chiếm dụng tên miền; đầu cơ tên miền
đăng ký tên miền
huyện Yumin hoặc nahiyisi Chaghantoqay trong địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
bánh ngô lát; mảnh tortilla
tấm ngô
bắp non
siro ngô
(nghĩa đen) vùng đất cá và gạo; (nghĩa bóng) vùng màu mỡ; đất lành chim đậu
chậm chạp; trì hoãn
có mưu tính trước; lên kế hoạch trước (đặc biệt là tội phạm)
tội giết người có mưu tính trước
(văn học) nhìn qua; quan sát
cây du; gỗ du
màn mưa; mưa xối xả
(thông tục) đầu óc đần độn; (thông tục) đầu óc ngu si (tức là não của người đần độn)
khoai môn
mây trôi
thiệt mạng; bị giết
huyện Vân An ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
huyện Vân Nam ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông