Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nước mắm
tàu đánh cá
dư luận
lý lẽ không thực tế; ý kiến viển vông và không thực tế
thăm dò ý kiến
giới truyền thông; nhà bình luận
ốc mặt trăng (ốc biển họ Naticidae)
conotoxin
mã dư (tức là các bit không dùng trong mã thập phân)
mũ tắm; LT:頂|顶[ding3]
lông vũ; bộ lông; lông chim
bút lông ngỗng
vải camlet (loại vải lụa)
cầu lông; quả cầu lông
sân cầu lông
ngu dốt; không có học; ngu dốt
đi bộ với tay đặt trong ống tay áo
(văn học) lỗ âm đạo; âm hộ
cổng AND (điện tử)
u sầu; chán nản
kẻ ngốc; người ngu đần
ngu dốt; ngu ngốc
ải Ngọc Môn, hay Cửa Ngọc, đồn biên giới phía tây trên Con đường Tơ lụa thời nhà Hán, phía tây Đôn Hoàng, ở Cam Túc
Yumen, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
ngô; bắp; LT:粒[li4]
cá bột; cá mới nở
xem 越描越黑[yue4 miao2 yue4 hei1]
lõi ngô
bánh ngô; bánh tortilla Mexico
zearalenone