Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
鱼露
yú lù

nước mắm

Cụm từ
渔轮
yú lún

tàu đánh cá

Cụm từ
舆论
yú lùn

dư luận

Cụm từ
迂论
yū lùn

lý lẽ không thực tế; ý kiến viển vông và không thực tế

Cụm từ
舆论调查
yú lùn diào chá

thăm dò ý kiến

Cụm từ
舆论界
yú lùn jiè

giới truyền thông; nhà bình luận

Cụm từ
玉螺
yù luó

ốc mặt trăng (ốc biển họ Naticidae)

Cụm từ
芋螺毒素
yù luó dú sù

conotoxin

Cụm từ
余码
yú mǎ

mã dư (tức là các bit không dùng trong mã thập phân)

Cụm từ
浴帽
yù mào

mũ tắm; LT:頂|顶[ding3]

Cụm từ
羽毛
yǔ máo

lông vũ; bộ lông; lông chim

Cụm từ
羽毛笔
yǔ máo bǐ

bút lông ngỗng

Cụm từ
羽毛缎
yǔ máo duàn

vải camlet (loại vải lụa)

Cụm từ
羽毛球
yǔ máo qiú

cầu lông; quả cầu lông

Cụm từ
羽毛球场
yǔ máo qiú chǎng

sân cầu lông

Cụm từ
愚昧
yú mèi

ngu dốt; không có học; ngu dốt

Cụm từ
揄袂
yú mèi

đi bộ với tay đặt trong ống tay áo

Cụm từ
玉门
yù mén

(văn học) lỗ âm đạo; âm hộ

Cụm từ
与门
yǔ mén

cổng AND (điện tử)

Cụm từ
郁闷
yù mèn

u sầu; chán nản

Cụm từ
愚氓
yú méng

kẻ ngốc; người ngu đần

Cụm từ
愚蒙
yú méng

ngu dốt; ngu ngốc

Cụm từ
玉门关
Yù mén Guān

ải Ngọc Môn, hay Cửa Ngọc, đồn biên giới phía tây trên Con đường Tơ lụa thời nhà Hán, phía tây Đôn Hoàng, ở Cam Túc

Cụm từ
玉门市
Yù mén shì

Yumen, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
玉米
yù mǐ

ngô; bắp; LT:粒[li4]

Cụm từ
鱼苗
yú miáo

cá bột; cá mới nở

Cụm từ
愈描愈黑
yù miáo yù hēi

xem 越描越黑[yue4 miao2 yue4 hei1]

Cụm từ
玉米棒
yù mǐ bàng

lõi ngô

Cụm từ
玉米饼
yù mǐ bǐng

bánh ngô; bánh tortilla Mexico

Cụm từ
玉米赤霉烯酮
yù mǐ chì méi xī tóng

zearalenone

Cụm từ