Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
dạng lá lông chim (lá chia thùy)
Du Lâm, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
Ngọc Lâm, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
đội thị vệ
rừng mưa nhiệt đới
vảy cá
độ tuổi sinh đẻ
thời kỳ tuổi sinh đẻ
Thành phố Du Lâm, cấp địa khu ở Thiểm Tây
Ngọc Lâm, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
lông vũ
(ngôn ngữ học) dòng chảy lời nói
để dành; dự trữ
phần còn lại; phần thập phân (sau dấu thập phân); chưa hoàn thành
công việc chưa hoàn thành
phần dư không dấu (tức là phần dư sau khi làm tròn đến số nguyên gần nhất)
huyện Lâu Lan hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
thị trấn Yuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan
(cổ) trận hình bộ binh do chiến xa dẫn đầu
bẫy bắt cá (dụng cụ)
ngư long
huyện tự trị Dân tộc Nạp Tây Ngọc Long ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
huyện tự trị Ngọc Long Nạp Tây ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
Núi Ngọc Long ở Lệ Giang 麗江|丽江, tây bắc Vân Nam
ngu dốt và lạc hậu
máy xối (kiến trúc)
đần độn; ngớ ngẩn
gyokuro (trà xanh Nhật Bản trồng trong bóng râm); (cách gọi cũ) sương sớm mùa thu; rượu ngon
trích dẫn (từ sách hoặc nguồn có sẵn)
mưa và sương mai; (ví dụ) sự ưu ái; ân điển