Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
羽裂
yǔ liè

dạng lá lông chim (lá chia thùy)

Cụm từ
榆林
Yú lín

Du Lâm, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

Cụm từ
玉林
Yù lín

Ngọc Lâm, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
羽林
yǔ lín

đội thị vệ

Cụm từ
雨林
yǔ lín

rừng mưa nhiệt đới

Cụm từ
鱼鳞
yú lín

vảy cá

Cụm từ
育龄
yù líng

độ tuổi sinh đẻ

Cụm từ
育龄期
yù líng qī

thời kỳ tuổi sinh đẻ

Cụm từ
榆林市
Yú lín Shì

Thành phố Du Lâm, cấp địa khu ở Thiểm Tây

Cụm từ
玉林市
Yù lín shì

Ngọc Lâm, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
羽流
yǔ liú

lông vũ

Cụm từ
语流
yǔ liú

(ngôn ngữ học) dòng chảy lời nói

Cụm từ
预留
yù liú

để dành; dự trữ

Cụm từ
余留
yú liú

phần còn lại; phần thập phân (sau dấu thập phân); chưa hoàn thành

Cụm từ
余留事务
yú liú shì wù

công việc chưa hoàn thành

Cụm từ
余留无符号数
yú liú wú fú hào shù

phần dư không dấu (tức là phần dư sau khi làm tròn đến số nguyên gần nhất)

Cụm từ
尉犁县
Yù lí xiàn

huyện Lâu Lan hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
玉里镇
Yù lǐ zhèn

thị trấn Yuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan

Cụm từ
鱼丽阵
yú lì zhèn

(cổ) trận hình bộ binh do chiến xa dẫn đầu

Cụm từ
渔笼
yú lóng

bẫy bắt cá (dụng cụ)

Cụm từ
鱼龙
yú lóng

ngư long

Cụm từ
玉龙纳西族自治县
Yù lóng Nà xī zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Dân tộc Nạp Tây Ngọc Long ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam

Cụm từ
玉龙县
Yù lóng xiàn

huyện tự trị Ngọc Long Nạp Tây ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam

Cụm từ
玉龙雪山
Yù lóng xuě shān

Núi Ngọc Long ở Lệ Giang 麗江|丽江, tây bắc Vân Nam

Cụm từ
愚陋
yú lòu

ngu dốt và lạc hậu

Cụm từ
雨漏
yǔ lòu

máy xối (kiến trúc)

Cụm từ
愚鲁
yú lǔ

đần độn; ngớ ngẩn

Cụm từ
玉露
yù lù

gyokuro (trà xanh Nhật Bản trồng trong bóng râm); (cách gọi cũ) sương sớm mùa thu; rượu ngon

Cụm từ
语录
yǔ lù

trích dẫn (từ sách hoặc nguồn có sẵn)

Cụm từ
雨露
yǔ lù

mưa và sương mai; (ví dụ) sự ưu ái; ân điển

Cụm từ