Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
油料
yóu liào

hạt có dầu; dầu; nhiên liệu

Cụm từ
油料作物
yóu liào zuò wù

cây trồng lấy dầu (cải dầu, đậu phộng, đậu nành, mè, v.v.); cây có dầu

Cụm từ
优劣
yōu liè

tốt và xấu; ưu điểm và nhược điểm

Cụm từ
游猎
yóu liè

đi săn bắn

Cụm từ
有利可图
yǒu lì kě tú

có lợi nhuận

Cụm từ
有礼貌
yǒu lǐ mào

lịch sự; lễ phép

Cụm từ
优伶
yōu líng

(cũ) nghệ sĩ biểu diễn; nam diễn viên; nữ diễn viên

Cụm từ
幽囹
yōu líng

giam cầm; giam giữ

Cụm từ
幽灵
yōu líng

bóng ma; ảo ảnh; ma quỷ

Cụm từ
有理式
yǒu lǐ shì

biểu thức hữu tỉ (toán học)

Cụm từ
有理数
yǒu lǐ shù

số hữu tỉ (tức là phân số của hai số nguyên, toán học)

Cụm từ
有理数集
yǒu lǐ shù jí

tập hợp số hữu tỉ (toán học)

Cụm từ
有理数域
yǒu lǐ shù yù

trường số hữu tỉ (toán học), thường được ký hiệu là Q

Cụm từ
尤里斯·伊文思
Yóu lǐ sī · Yī wén sī

Joris Ivens (1898-1989), nhà làm phim tài liệu người Hà Lan và người cộng sản cam kết

Cụm từ
尤利西斯
Yóu lì xī sī

Ulysses (tiểu thuyết)

Cụm từ
尤利娅·季莫申科
Yóu lì yà · Jì mò shēn kē

Yulia Tymoshenko (1960-), chính trị gia Ukraina

Cụm từ
有利有弊
yǒu lì yǒu bì

có cả ưu điểm và nhược điểm

Cụm từ
有利于
yǒu lì yú

có lợi cho; có ích cho

Cụm từ
油轮
yóu lún

tàu chở dầu; LT:艘[sou1]

Cụm từ
游轮
yóu lún

tàu du lịch

Cụm từ
邮轮
yóu lún

tàu biển lớn; tàu du lịch

Cụm từ
优酪乳
yōu luò rǔ

sữa chua (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
幽绿
yōu lǜ

xanh rêu; xanh biển sẫm

Cụm từ
忧虑
yōu lǜ

lo âu; sự lo lắng (về)

Cụm từ
懮虑
yōu lǜ

(cảm thấy) lo lắng; quan tâm

Cụm từ
幼马
yòu mǎ

ngựa non; ngựa con; ngựa cái non

Cụm từ
有码
yǒu mǎ

bị làm mờ hoặc kiểm duyệt (của video)

Cụm từ
油麦
yóu mài

yến mạch trần (cũ)

Cụm từ
莜麦
yóu mài

yến mạch trần (Avena nuda)

Cụm từ
油麦菜
yóu mài cài

xà lách Ấn Độ

Cụm từ