Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
肠胃道
cháng wèi dào

đường tiêu hóa

Cụm từ
长尾地鸫
cháng wěi dì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét đuôi dài (Zoothera dixoni)

Cụm từ
常微分方程
cháng wēi fēn fāng chéng

phương trình vi phân thường (ODE)

Cụm từ
长尾缝叶莺
cháng wěi féng yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe may (Orthotomus sutorius)

Cụm từ
常委会
cháng wěi huì

ủy ban thường vụ

Cụm từ
长尾阔嘴鸟
cháng wěi kuò zuǐ niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi dài mỏ rộng (Psarisomus dalhousiae)

Cụm từ
长尾鹩鹛
cháng wěi liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu đuôi dài bụng xám (Spelaeornis reptatus)

Cụm từ
长尾林鸮
cháng wěi lín xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) Cú rừng Ural (Strix uralensis)

Cụm từ
长尾奇鹛
cháng wěi qí méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi dài sibia (Heterophasia picaoides)

Cụm từ
长尾山椒鸟
cháng wěi shān jiāo niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) loài chích choè đuôi dài (Pericrocotus ethologus)

Cụm từ
长尾鸭
cháng wěi yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đuôi dài (Clangula hyemalis)

Cụm từ
肠胃炎
cháng wèi yán

viêm dạ dày ruột

Cụm từ
长尾夜鹰
cháng wěi yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim dê đuôi dài (Caprimulgus macrurus)

Cụm từ
长尾鹦鹉
cháng wěi yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đuôi dài (Psittacula longicauda)

Cụm từ
长尾贼鸥
cháng wěi zéi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) chim cướp đuôi dài (Stercorarius longicaudus)

Cụm từ
长尾朱雀
cháng wěi zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng đuôi dài (Carpodacus sibiricus)

Cụm từ
常温
cháng wēn

nhiệt độ phòng; nhiệt độ bình thường

Cụm từ
常问问题
cháng wèn wèn tí

câu hỏi thường gặp; FAQ

Cụm từ
常务
cháng wù

công việc thường xuyên; hoạt động hàng ngày; vận hành hàng ngày (của một công ty)

Cụm từ
长武
Cháng wǔ

huyện Trường Vũ ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
长物
cháng wù

(văn học) những thứ không phải nhu yếu phẩm của cuộc sống; đồ vật có giá trị nào đó; tiếng Đài Loan đọc là [zhang4 wu4]

Cụm từ
常务理事
cháng wù lǐ shì

ủy viên thường trực của hội đồng

Cụm từ
常务委员会
cháng wù wěi yuán huì

ủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc)

Cụm từ
长武县
Cháng wǔ Xiàn

huyện Changwu ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
唱戏
chàng xì

biểu diễn trong opera

Cụm từ
尝鲜
cháng xiān

nếm thử (món ăn tươi hoặc món ngon); (nghĩa bóng) thử cái gì mới

Cụm từ
长籼
cháng xiān

gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, khác với gạo hạt tròn)

Cụm từ
长线
cháng xiàn

dài hạn

Cụm từ
常项
cháng xiàng

hạng số hằng (trong biểu thức toán học)

Cụm từ
畅想
chàng xiǎng

suy nghĩ tự do; trí tưởng tượng không bị ràng buộc

Cụm từ