Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
ete; ete diethyl C2H5OC2H5
hạt của cây ý dĩ 薏苡[yi4 yi3]
hạt của cây ý dĩ 薏苡[yi4 yi3]
bảo mật bệnh nhân (y học)
một bên; một khía cạnh; đồng thời... (và...); cả khuôn mặt
để tránh; để không
mì Yi (hoặc mì yee hay mì yee-fu, v.v.), một loại mì trứng Quảng Đông
hoàn toàn về một phía; một chiều; lệch lạc; thiên lệch; áp đảo về một phía
một phía của câu chuyện; lời nói phiến diện
gặp một lần; quan hệ xã giao
(toán) đường thẳng chéo nhau
vắc-xin
tàn sát; tiêu vong
tuyệt chủng
công dân tốt; phía chính nghĩa trong nội chiến
nhập cư; di cư; người di cư; người nhập cư
ẩn sĩ; ẩn dật
(nghĩa đen) người còn sót lại; (nghĩa bóng) người trung thành của triều đại trước; thành viên còn sống sót của một nhóm dân tộc
(về tác giả) ẩn danh
nghệ danh (của nam hoặc nữ diễn viên)
tên dịch; phiên âm
xem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]
xem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]
xem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]
công nhân di cư
văn phòng nhập cư
người di cư; nhập cư
một chút
màng cánh
tác phẩm để lại sau khi qua đời (tranh, thư pháp, văn xuôi, v.v.)