Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
sườn (quân sự)
suy đoán; phỏng đoán
sự chuyên hoá một bên
lớp
di sản; dấu ấn; thừa kế; di vật; LT:筆|笔[bi3]
một khoảnh khắc; một sát na; trong nháy mắt
Thành phố cấp địa khu Nghi Xương, Hồ Bắc
bất thường; không bình thường; cực kỳ; đặc biệt
mọi thứ uổng công; vô ích
xem 一倡三歎|一倡三叹[yi1 chang4 san1 tan4]
Thành phố cấp địa khu Nghi Xương, Hồ Bắc
nói không ngừng; dài dòng
thuế thừa kế; thuế di sản
biến thể của 逸塵|逸尘[yi4 chen2]
xuất sắc; vượt trội; khác thường
còn được gọi là; tên thay thế; cũng được gọi là
Nghi Thành, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
quận Yicheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
huyện Yicheng ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
dịch sang (tiếng Trung, tiếng Anh, v.v.)
chương trình nghị sự; mục chương trình nghị sự
quận Yicheng của thành phố Zhumadian 駐馬店市|驻马店市[Zhu4 ma3 dian4 shi4], tỉnh Hà Nam
quận Yicheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
quận Yicheng của thành phố Zhumadian 駐馬店市|驻马店市[Zhu4 ma3 dian4 shi4], tỉnh Hà Nam
Thành phố Nghi Thành, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
buông thả dục vọng thú tính của mình
huyện Yicheng ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
đã định hình
một muỗng
răng giả