Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
quận Yichun của thành phố Yichun, Hắc Long Giang
Yichun, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] đông bắc Trung Quốc
Yichun, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
axit glycolic C2H4O3
hiệu ứng lan toả
ngôn ngữ nguồn (để dịch)
đầu tiên; lần đầu; một lần; (toán) bậc nhất (bậc một)
theo thứ tự đúng; sau đây
với điều này; do đó; vì vậy; vì điều này
theo thứ tự; liên tiếp
(ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch của một thuật ngữ sang ngôn ngữ đích
phương trình tuyến tính
phương trình tuyến tính (toán học)
hàm số bậc nhất (toán)
vân vân; tương tự như vậy
lúc đầu không quen nhưng dần quen thuộc; người lạ lần đầu gặp, sau thành bạn; mới đầu khó chịu nhưng quen dần
xem như; đối xử như
một lần; một lần duy nhất; sử dụng một lần; dùng một lần (hàng hóa)
lặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khác
thanh toán một lần (tài chính)
tuân theo; vâng lời
phụ thuộc vào điều gì đó để tồn tại; phụ thuộc vào
di tích lịch sử; những thứ tồn tại từ thời cổ đại; (những thứ như vậy) tồn tại
ý tại bút trước, khi nét bút cuối hoàn thành thì ý tưởng toả sáng
lặp lại sai lầm; tiếp tục mắc lỗi; phạm sai lầm liên tục
tá
thế hệ
khu vực
thắt lưng; dây đai; trang phục (quần áo và thắt lưng)
túi