Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Accord (mẫu xe hơi thương hiệu Honda của Nhật)
Câu lạc bộ Gia-cô-banh, đảng cách mạng Pháp đóng vai trò lãnh đạo trong thời kỳ khủng bố 1791-1794
Jacob (tên); Thánh James
Agamemnon
(chủ yếu dùng trong phủ định) ngay từ đầu; hoàn toàn; đơn giản
gốc răng
biến thể er hoá của 壓根|压根[ya4 gen1]
Thư của Thánh Gia-cơ (trong Tân Ước)
mảng bám răng; cao răng
miếng tập trống (âm nhạc); trống tập (âm nhạc)
thung lũng; hẻm núi
mắc cài chỉnh nha
bạn cũ; giải thích đúng
thân răng; mão răng
khớp hàm
thanh lịch và trang nhã
mờ; không bóng
chứng cứng hàm
A-háp (thế kỷ 9 TCN), Vua Israel, con của Omri và chồng của Jezebel, nhân vật nổi bật trong Các Vua 1:16-22
(loài chim ở Trung Quốc) chim mắc biển thường (Uria aalge)
người môi giới (thời xưa); nhà môi giới
tên gọi tao nhã; (hài hước) biệt danh thanh lịch của ai đó; (kính trọng) quý danh
A-khát (con của Giô-tham)
thung lũng; rãnh sâu
hoãn lại; trì hoãn
Yahoo, cổng thông tin Internet
dập nổi; ép hoa văn; tạo đường gờ nổi
đè hỏng
tâm tư tao nhã; cảm xúc đặc biệt
máy tách hạt bông