Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo xám nhỏ (Pericrocotus cantonensis)
cây thì là; hạt thì là
quá đỗi (vui mừng, đau buồn, v.v.); cảm thấy mê mẩn
ngây ngất; hoan lạc; cảm thấy vui sướng hoặc đau khổ tột độ
du côn; lưu manh; vô dụng
chàng trai; chàng trai trẻ; người trẻ; LT:個|个[ge4]
xe bán tải
biến thể er hoá của 小伙[xiao3 huo3]
trụ nước cứu hoả
sổ cái bán hàng (kế toán)
chàng trai; người trẻ; chàng trai trẻ; LT:個|个[ge4]
một cá nhân
kỹ năng nhỏ; nhạc kịch dân gian
tổng phụ
gà con
liên trường; liên đại học
tiêu cực; thụ động; không hoạt động
hiệu lực; hiệu giá (đo lường nồng độ hiệu quả trong virus học hoặc bệnh lý hóa học, được xác định dựa trên hiệu lực sau khi pha loãng bằng chuẩn độ); giá trị cảm nhận (trong tâm…
báo cáo trở lại sau một thời gian vắng mặt
con gái xinh trong gia đình khiêm nhường
gọt nhọn
tháng âm lịch có 29 ngày; giống như 小盡|小尽[xiao3 jin4]
người giám sát (của trường); hiệu trưởng
hiệu lực; hiệu giá (đo lường nồng độ hiệu quả trong virus học hoặc bệnh lý hóa học, được xác định dựa trên hiệu lực sau khi pha loãng bằng chuẩn độ)
(trong văn học cổ điển) thiếu tướng, sĩ quan trẻ tuổi có cấp bậc cao so với tuổi; (trong Cách mạng Văn hóa) tiểu tướng Hồng vệ binh; (cách dùng hiện đại) ngôi sao đang lên (trong…
tướng dũng mãnh
thét; rít
bàn chân bó (truyền thống)
(tiếng cú) kêu hoặc rú
(ô tô) xe sedan; xe hơi