Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Sáu quân tử liệt sĩ của phong trào cải cách thất bại năm 1898, bị hành quyết sau đó, gồm: Tan Sitong 譚嗣同|谭嗣同[Tan2 Si4 tong2], Lin Xu 林旭[Lin2 Xu4], Yang Shenxiu 楊深秀|杨深秀[Yang2…
Lễ Ngũ Tuần
Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại
cuộc đảo chính của Từ Hy Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4] kết thúc nỗ lực cải cách triều Thanh năm 1898
con quạ; con quạ đen
không răng; (ví von) không có sức mạnh; không hiệu quả; yếu ớt
tiệc trưa
mái hiên; mái nhà (tức là gia đình)
không khói (ví dụ: môi trường)
giữ im lặng; không có gì để nói
sức khỏe tốt
kỵ khí
huyện Vũ Dương ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam
Pentanoxide vanadi V2O5; anhydride vanadic
số lượng lớn
huyện Vũ Dương ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam
thể thơ gồm bốn câu, mỗi câu năm âm tiết, với vần ở câu một, hai và bốn
nhiều màu sắc; đủ mọi màu dưới ánh mặt trời
than Antraxit
(loài chim ở Trung Quốc) nhạn biển đen (Onychoprion fuscatus)
than không khói
bị cạn lời; không thể đáp lại
xem 無可救藥|无可救药[wu2 ke3 jiu4 yao4]
tạo thành một khối dày đặc
mỏ quạ; (ví dụ) người nói điều không may
Chòm sao Corvus
nửa đêm
thổn thức; thút thít
thất nghiệp; không có việc làm
phí quản lý tài sản