Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
无线电管理委员会
wú xiàn diàn guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban quản lý vô tuyến điện

Cụm từ
无线电话
wú xiàn diàn huà

điện thoại vô tuyến; điện thoại không dây

Cụm từ
无线电接收机
wú xiàn diàn jiē shōu jī

máy thu (radio)

Cụm từ
无线电收发机
wú xiàn diàn shōu fā jī

máy thu phát; máy thu, phát hoặc chuyển tiếp tần số vô tuyến

Cụm từ
五香
wǔ xiāng

nêm ngũ vị; kết hợp năm hương vị cơ bản của ẩm thực Trung Quốc (ngọt, chua, đắng, umami, mặn)

Cụm từ
武乡
Wǔ xiāng

huyện Vũ Hương ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
五香粉
wǔ xiāng fěn

bột ngũ vị hương

Cụm từ
五项全能
wǔ xiàng quán néng

môn phối hợp năm

Cụm từ
武乡县
Wǔ xiāng xiàn

huyện Vũ Hương ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
五线谱
wǔ xiàn pǔ

(âm nhạc) khuông nhạc

Cụm từ
无限期
wú xiàn qī

vô thời hạn; có thời gian không giới hạn

Cụm từ
无线热点
wú xiàn rè diǎn

điểm truy cập Wi-Fi

Cụm từ
无线网路
wú xiàn wǎng lù

mạng không dây

Cụm từ
无限小
wú xiàn xiǎo

vô cùng nhỏ; rất nhỏ

Cụm từ
无限小数
wú xiàn xiǎo shù

vô cùng bé; khai triển thập phân vô hạn

Cụm từ
无限制
wú xiàn zhì

vô hạn; không bị hạn chế

Cụm từ
武仙座
Wǔ xiān zuò

Chòm sao Hercules

Cụm từ
无效
wú xiào

không hợp lệ; không hiệu quả; uổng công

Cụm từ
无效社交
wú xiào shè jiāo

tương tác xã hội không hiệu quả

Cụm từ
武侠小说
wǔ xiá xiǎo shuō

tiểu thuyết võ hiệp (wuxia)

Cụm từ
无邪
wú xié

không có tội

Cụm từ
误写
wù xiě

vô tình viết sai

Cụm từ
五辛
wǔ xīn

xem 五葷|五荤[wu3 hun1]

Cụm từ
无心
wú xīn

vô tình; không có hứng

Cụm từ
误信
wù xìn

tin tưởng sai lệch; bị lừa tin; tin vào (một mánh khóe, v.v.)

Cụm từ
无心插柳柳成阴
wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn

nghĩa đen: vô tình cắm liễu, liễu thành râm mát; (nghĩa bóng) hành động không cố ý có thể mang lại thành công bất ngờ; cũng viết là 無心插柳柳成蔭|无心插柳柳成荫

Cụm từ
五刑
wǔ xíng

năm hình phạt thời phong kiến Trung Quốc, đến đời Hán: xăm chữ trên trán 墨[mo4], cắt mũi 劓[yi4], chặt một hoặc cả hai chân 刖[yue4], thiến 宮|宫[gong1], xử tử 大辟[da4 pi4]; từ đời…

Cụm từ
五形
wǔ xíng

Ngũ Hình - "Năm Con Vật" - Võ thuật

Cụm từ
五星
wǔ xīng

năm hành tinh có thể nhìn thấy, gồm: Thủy tinh 水星, Kim tinh 金星, Hỏa tinh 火星, Mộc tinh 木星, Thổ tinh 土星

Cụm từ
五行
wǔ xíng

ngũ hành trong triết học Trung Quốc: mộc 木, hỏa 火, thổ 土, kim 金, thủy 水

Cụm từ