Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
quản lý tài sản
thuế bất động sản
thất nghiệp và nhàn rỗi
người thất nghiệp; kẻ lang thang; lưu manh
5-1 (ngày 1 tháng 5)
Ngô Nghi (1938-), một trong bốn phó thủ tướng Quốc vụ viện Trung Quốc
thầy phù thủy; thầy thuốc dân gian; pháp sư
huyện Vũ Nghĩa ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
võ nghệ; kỹ năng quân sự
huyện Vũ Ấp ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
không ngừng; không có lựa chọn
không cố ý; tình cờ; không có ý định (làm gì đó)
không gì khác ngoài; không khác gì; tương tự như; tương đương với
không nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn
không tốt; không có lợi; không có ích
không có ý nghĩa; vô nghĩa; vô đạo đức; không chung thủy
hoàn toàn; đầy đủ; không bỏ sót
võ nghệ cao cường
một cách vô ý; không cố ý
quận Wuyiling của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
quận Wuyiling của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
năm nốt của âm giai ngũ cung, tương ứng với đồ, rê, mi, son, la; năm loại âm ban đầu trong ngữ âm tiếng Trung, gồm: 喉音[hou2 yin1], 牙音[ya2 yin1], 舌音[she2 yin1], 齒音|齿音[chi3 yin1]…
năm thứ mười lăm Mậu Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1998 hoặc 2058
rộng lớn; mênh mông
không cảm âm; không thể hát đúng giai điệu
quãng năm (khoảng cách âm nhạc)
quận Wuying của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], tỉnh Hắc Long Giang
đại bàng đầu trắng
quận Wuying của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], tỉnh Hắc Long Giang
Núi Vũ Di ở Phúc Kiến; khu bảo tồn thiên nhiên Vũ Di Sơn; thành phố cấp huyện Vũ Di Sơn ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến