Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Thành phố cấp huyện Vũ Di Sơn ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
vô thức; không tự nguyện
không thể đền đáp
không có cách nào sinh nhai
biến thể của 無依無靠|无依无靠[wu2 yi1 wu2 kao4]
huyện Vũ Nghĩa ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
huyện Vũ Ấp ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
một cách tình cờ; không cố ý; không ngờ tới
Wu Yong, nhân vật trong 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4], biệt danh Tinh Sao Tài Trí 智多星[Zhi4 duo1 xing1]
kỹ năng quân sự; dũng cảm; dũng mãnh
không cần phải
biến thể của 毋庸[wu2 yong1]
vô dụng; không có giá trị
sử dụng sai
Ngô Vĩnh Cương (1907-1982), đạo diễn phim Trung Quốc
người vô dụng (gốc từ "Tiêu Dao Du" của Trang Tử 逍遙遊|逍遥游)
(văn học) không tồn tại; hư vô; ảo tưởng
không thể (làm gì đó); không có lý do để...; một cách vô cớ
các phương ngữ Ngô (chủ yếu nói ở Thượng Hải và các khu vực lân cận)
(văn học) nhà; tòa nhà
xem 荸薺|荸荠[bi2 qi2]
ngôn ngữ Uzbek
cá đối xám (Mugil cephalus); cá lóc (họ Channidae)
không phải lo lắng; đã được lo liệu hết
ham muốn vật chất; khao khát vật chất
monogatari; tựa đề kể chuyện sử thi (hình thức văn học Nhật Bản)
huyện Wuyuan ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông
năm viện (cơ quan hành chính) của Trung Hoa Dân Quốc theo hiến pháp Tôn Trung Sơn: 行政院[Xing2 zheng4 yuan4] Viện Hành chính, 立法院[Li4 fa3 yuan4] Viện Lập pháp, 司法院[Si1 fa3 yuan4]…
huyện Vụ Nguyên ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
không có hỗ trợ; bất lực