Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
完全兼容
wán quán jiān róng

tương thích hoàn toàn

Cụm từ
万全县
Wàn quán xiàn

huyện Wanquan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
完全愈复
wán quán yù fù

hồi phục hoàn toàn (sau khi ốm)

Cụm từ
弯曲度
wān qū dù

độ cong; độ vồng

Cụm từ
弯曲空间
wān qū kōng jiān

không gian cong

Cụm từ
玩儿
wán r

chơi; vui chơi; đi chơi

Cụm từ
腕儿
wàn r

xem 大腕[da4 wan4]

Cụm từ
宛然
wǎn rán

như thể; giống như

Cụm từ
万儿八千
wàn r bā qiān

mười nghìn hoặc gần mười nghìn

Cụm từ
玩儿不转
wán r bù zhuàn

không xử lý được; không tìm ra cách (làm gì); không đủ khả năng

Cụm từ
玩儿得转
wán r dé zhuàn

xử lý được; đảm nhận nhiệm vụ

Cụm từ
完人
wán rén

người hoàn hảo

Cụm từ
万人
wàn rén

mười nghìn người; tất cả mọi người; người bình thường

Cụm từ
万人敌
wàn rén dí

địch nổi vạn người

Cụm từ
万人空巷
wàn rén kōng xiàng

dòng người từ khắp mọi nơi đổ ra, làm trống rỗng mọi ngõ hẻm (để ăn mừng); cả thị trấn kéo ra

Cụm từ
玩人丧德
wán rén sàng dé

chơi đùa với người khác và xúc phạm đạo đức; độc ác

Cụm từ
万人之敌
wàn rén zhī dí

địch nổi vạn người

Cụm từ
玩儿坏
wán r huài

chơi khăm ai đó

Cụm từ
玩儿花招
wán r huā zhāo

chơi chiêu, trò bịp

Cụm từ
玩儿命
wán r mìng

đánh cược với mạng sống; liều lĩnh một cách ngu ngốc

Cụm từ
万荣
Wàn róng

huyện Vạn Vinh ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây; thị trấn Vạn Vinh hoặc Vạn Jung ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], Đông Đài Loan; Vang Vieng, thị trấn ở trung Lào

Cụm từ
万荣县
Wàn róng xiàn

huyện Vạn Vinh ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
万荣乡
Wàn róng xiāng

Thị trấn Wanrong hoặc Wanjung ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan

Cụm từ
玩儿票
wán r piào

diễn kịch nghiệp dư

Cụm từ
婉如
wǎn rú

biến thể của 宛如[wan3 ru2]

Cụm từ
宛如
wǎn rú

giống như

Cụm từ
宛若
wǎn ruò

giống như

Cụm từ
玩儿完
wán r wán

biến thể er hoá của 玩完|玩完[wan2 wan2]

Cụm từ
完赛
wán sài

hoàn thành cuộc thi

Cụm từ
完善
wán shàn

(hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện; phát triển tốt; xuất sắc; cải thiện; nâng cao

Cụm từ