Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
湾潭
wān tán

hồ cong

Cụm từ
烷烃
wán tīng

ankan

Cụm từ
顽童
wán tóng

thằng nhóc

Cụm từ
万头钻动
wàn tóu zuān dòng

đám đông chen chúc

Cụm từ
万托林
wàn tuō lín

ventolin, còn gọi là salbutamol, một loại thuốc hen suyễn

Cụm từ
瓦努阿图
Wǎ nǔ ā tú

Vanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương

Cụm từ
弯弯
Wān wān

Wan Wan (1981-), blogger và họa sĩ truyện tranh người Đài Loan

Cụm từ
万万
wàn wàn

tuyệt đối; hoàn toàn

Cụm từ
完完全全
wán wán quán quán

hoàn toàn

Cụm từ
弯弯曲曲
wān wān qū qū

cong quanh; quanh co; ngoằn ngoèo

Cụm từ
玩味
wán wèi

suy ngẫm; cân nhắc sự tinh tế

Cụm từ
万位
wàn wèi

hàng chục nghìn trong hệ thập phân

Cụm từ
万维网
Wàn wéi wǎng

World Wide Web (WWW)

Cụm từ
万维网联合体
wàn wéi wǎng lián hé tǐ

W3C, ủy ban chỉ đạo Internet toàn cầu

Cụm từ
玩物
wán wù

đồ chơi; thứ để chơi

Cụm từ
万物
wàn wù

vạn vật; tất cả những gì tồn tại

Cụm từ
惋惜
wǎn xī

hối tiếc; cảm thấy rất đáng tiếc; cảm thấy tiếc cho ai đó

Cụm từ
晚霞
wǎn xiá

ánh hoàng hôn; mây hoàng hôn; dư âm

Cụm từ
玩狎
wán xiá

đùa cợt; tán tỉnh; đối xử hời hợt; bông đùa

Cụm từ
完县
Wán xiàn

huyện Hoàn trước đây, nay là huyện Thuận Bình 順平縣|顺平县[Shun4 ping2 xian4] tại Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
万县
Wàn xiàn

Thành phố cảng Vạn huyện trên sông Trường Giang hay Dương Tử ở Tứ Xuyên, đổi tên thành quận Vạn Châu trong thành phố trực thuộc trung ương Trùng Khánh năm 1990

Cụm từ
万象
wàn xiàng

mọi biểu hiện của thiên nhiên

Cụm từ
万县港
Wàn xiàn gǎng

Thành phố cảng Vạn huyện trên sông Trường Giang hay Dương Tử ở Tứ Xuyên, đổi tên thành quận Vạn Châu trong thành phố trực thuộc trung ương Trùng Khánh năm 1990

Cụm từ
万县市
Wàn xiàn shì

Thành phố cảng Vạn huyện trên sông Trường Giang hay Dương Tử ở Tứ Xuyên, đổi tên thành quận Vạn Châu trong thành phố trực thuộc trung ương Trùng Khánh năm 1990

Cụm từ
玩笑
wán xiào

nói đùa; trò đùa; bông đùa

Cụm từ
皖系军阀
Wǎn xì jūn fá

Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương 1911-khoảng 1929

Cụm từ
完形
wán xíng

hình thức tổng thể; tổng thể mạch lạc; Gestalt; toàn diện

Cụm từ
玩兴
wán xìng

hứng thú đùa giỡn; có hứng chơi đùa

Cụm từ
万幸
wàn xìng

rất may mắn

Cụm từ
完形测验
wán xíng cè yàn

bài kiểm tra Gestalt

Cụm từ