Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
涂山
Tú shān

núi Tu ở Chiết Giang

Cụm từ
土神
tǔ shén

thần đất

Cụm từ
土生土长
tǔ shēng tǔ zhǎng

sinh ra và lớn lên tại địa phương; bản địa; tự trồng được

Cụm từ
吐舌头
tǔ shé tou

thè lưỡi

Cụm từ
吐实
tǔ shí

tiết lộ sự thật; để lộ bí mật

Cụm từ
图示
tú shì

biểu tượng (tin học)

Cụm từ
涂饰
tú shì

sơn phủ, mạ v.v.; trát lên; lớp phủ trang trí; hoàn thiện; lớp veneer

Cụm từ
土石方
tǔ shí fāng

đất đá đã đào; thải ra từ xây dựng

Cụm từ
涂饰剂
tú shì jì

chất phủ; chất hoàn thiện

Cụm từ
土石流
tǔ shí liú

(Đài Loan) dòng chảy bùn đá; lở bùn

Cụm từ
徒手
tú shǒu

tay không; không vũ trang; đánh giáp lá cà; vẽ tay tự do

Cụm từ
徒手画
tú shǒu huà

vẽ tay tự do

Cụm từ
吐绶鸡
tǔ shòu jī

gà tây

Cụm từ
图书
tú shū

sách (trong thư viện hoặc hiệu sách); LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]

Cụm từ
图书馆
tú shū guǎn

thư viện; LT:家[jia1],個|个[ge4]

Cụm từ
图书管理员
tú shū guǎn lǐ yuán

thủ thư

Cụm từ
图书馆员
tú shū guǎn yuán

thủ thư

Cụm từ
吐司
tǔ sī

bánh mì lát (từ mượn từ "toast")

Cụm từ
吐丝
tǔ sī

(nhện, sâu bướm, tằm, v.v.) nhả tơ

Cụm từ
土司
tǔ sī

bánh mì lát (từ mượn từ "toast"); thủ lĩnh bộ lạc cha truyền con nối do chính phủ bổ nhiệm trong các triều Nguyên, Minh và Thanh

Cụm từ
兔斯基
Tù sī jī

Tuzki, nhân vật thỏ hoạt hình Trung Quốc dùng trong biểu cảm và nhãn dán, được tạo ra năm 2006

Cụm từ
菟丝子
tù sī zǐ

dây tơ hồng (Cuscuta sinensis, một loại dây ký sinh có hạt dùng trong y học)

Cụm từ
吐诉
tǔ sù

thổ lộ (ý kiến của mình)

Cụm từ
吐穗
tǔ suì

lúa trổ bông

Cụm từ
兔狲
tù sūn

mèo Pallas (Otocolobus manul)

Cụm từ
吐痰
tǔ tán

khạc nhổ; khạc đờm

Cụm từ
涂潭
tú tán

nước bùn trong ao hoặc hồ

Cụm từ
涂炭
tú tàn

khốn khổ tột cùng; trong cảnh cực kỳ đau khổ

Cụm từ
图坦卡门
Tú tǎn kǎ mén

Tutankhamen, vua Ai Cập cổ đại 1333-1323 TCN

Cụm từ
图坦卡蒙
Tú tǎn kǎ méng

Tutankhamen, vua Ai Cập cổ đại 1333-1323 TCN

Cụm từ