天峻县
huyện Tianjun (Tạng: then cun rdzong) trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
huyện Tianjun (Tạng: then cun rdzong) trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Tianjun (Tạng: then cun rdzong) trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3…
›天峨县Tiān é xiànhuyện Tian'e ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›天峨Tiān éhuyện Thiên Nga ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›天宁区Tiān níng qūquận Tianning của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô
›天宁Tiān níngquận Thiên Ninh của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô
›天差地远tiān chā dì yuǎnkhác nhau một trời một vực; hoàn toàn khác biệt
›天山区Tiān shān qūquận Thiên Sơn (Uyghur: Tiyanshan rayoni) của thành phố Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương
›天帝Tiān dìChúa trời; Thiên đế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.