Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chuột (máy tính)
bánh khoai tây; hash browns
không đếm xuể; quá nhiều để đếm
vô số
khó chấp nhận thất bại; là người thua không tâm phục khẩu phục; không thể chịu thua được
vô số; không đếm xuể
không đáng để nhắc đến; không đủ tiêu chuẩn; dưới mức
xem 數不上|数不上[shu3 bu4 shang4]
ít ngờ tới; hiếm khi nhận ra
thức ăn đã nấu (sẵn sàng để ăn)
rau; LT:種|种[zhong3]
vui vẻ; hoàn toàn không lo lắng
xào nguyên liệu đã được nấu chín hoặc nấu một phần
Shucheng, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy
Shucheng, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy
mọt sách
sinh bởi thiếp (không phải bởi vợ)
đếm ra (một khoản tiền, v.v.)
tủ sách
xuất khẩu; đầu ra
albuterol, một loại hóa chất dùng để trị hen suyễn
ống dẫn xuất
mặt hàng xuất khẩu; sản phẩm để xuất khẩu
số từ
nghĩa không thông dụng của một từ thông thường
bụi cây; tầng cây thấp
khuyến mãi mùa hè (giảm giá)
chạy tán loạn; chạy trốn như chuột hoảng sợ
gấu koala
mọt sách; người quá chú trọng lý thuyết; kẻ ngớ ngẩn vì sách vở