Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
múa lân
chơi chiêu; xoay xở
bị tình cảm chi phối; bị cuốn theo đam mê (ví dụ: phạm tội)
biểu diễn tung hứng và giữ thăng bằng với chum
làm nhiều câu hỏi luyện tập (để chuẩn bị cho kỳ thi)
hành động một cách vô liêm sỉ; cư xử khiến người khác lắc đầu ngán ngẩm
chà rửa sạch
ra vẻ thông minh; dùng mánh khóe vặt
cải tiến; tân trang; làm mới (cửa sổ máy tính); viết trang mới (trong lịch sử); phá vỡ (kỷ lục)
thiết lập kỷ lục mới
đánh răng
thức suốt đêm; thức trắng đêm
bàn chải; chà; LT:把[ba3]
chơi; đùa giỡn
khoe khoang bằng lời lẽ lanh lợi; kiêu ngạo; người láu cá
nói năng lưu loát; nói cho lớn; chỉ nói mà không làm
(các anh chị em họ) cùng dòng từ ông hoặc cụ
vài trăm
vài triệu
bảng viết
cặp sách; cặp đeo lưng; túi sách; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
sách báo
kẻ đê tiện; người xấu
quyển sách; LT:本[ben3]
Arthur Schopenhauer (1788-1860), triết gia Đức hậu Kant
lược (nói chung); (cổ) chải tóc
nét sổ (trong chữ Hán)
đồn trú biên giới; canh gác biên cương; đày đến đồn biên giới
chuột (máy tính)
miếng lót chuột