Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
耍狮子
shuǎ shī zi

múa lân

Cụm từ
耍手腕
shuǎ shǒu wàn

chơi chiêu; xoay xở

Cụm từ
耍私情
shuǎ sī qíng

bị tình cảm chi phối; bị cuốn theo đam mê (ví dụ: phạm tội)

Cụm từ
耍坛子
shuǎ tán zi

biểu diễn tung hứng và giữ thăng bằng với chum

Cụm từ
刷题
shuā tí

làm nhiều câu hỏi luyện tập (để chuẩn bị cho kỳ thi)

Cụm từ
耍无赖
shuǎ wú lài

hành động một cách vô liêm sỉ; cư xử khiến người khác lắc đầu ngán ngẩm

Cụm từ
刷洗
shuā xǐ

chà rửa sạch

Cụm từ
耍小聪明
shuǎ xiǎo cōng ming

ra vẻ thông minh; dùng mánh khóe vặt

Cụm từ
刷新
shuā xīn

cải tiến; tân trang; làm mới (cửa sổ máy tính); viết trang mới (trong lịch sử); phá vỡ (kỷ lục)

Cụm từ
刷新纪录
shuā xīn jì lù

thiết lập kỷ lục mới

Cụm từ
刷牙
shuā yá

đánh răng

Cụm từ
刷夜
shuā yè

thức suốt đêm; thức trắng đêm

Cụm từ
刷子
shuā zi

bàn chải; chà; LT:把[ba3]

Cụm từ
耍子
shuǎ zi

chơi; đùa giỡn

Cụm từ
耍嘴皮
shuǎ zuǐ pí

khoe khoang bằng lời lẽ lanh lợi; kiêu ngạo; người láu cá

Cụm từ
耍嘴皮子
shuǎ zuǐ pí zi

nói năng lưu loát; nói cho lớn; chỉ nói mà không làm

Cụm từ
叔伯
shū bai

(các anh chị em họ) cùng dòng từ ông hoặc cụ

Cụm từ
数百
shù bǎi

vài trăm

Cụm từ
数百万
shù bǎi wàn

vài triệu

Cụm từ
书板
shū bǎn

bảng viết

Cụm từ
书包
shū bāo

cặp sách; cặp đeo lưng; túi sách; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]

Cụm từ
书报
shū bào

sách báo

Cụm từ
鼠辈
shǔ bèi

kẻ đê tiện; người xấu

Cụm từ
书本
shū běn

quyển sách; LT:本[ben3]

Cụm từ
叔本华
Shū běn huá

Arthur Schopenhauer (1788-1860), triết gia Đức hậu Kant

Cụm từ
梳篦
shū bì

lược (nói chung); (cổ) chải tóc

Cụm từ
竖笔
shù bǐ

nét sổ (trong chữ Hán)

Cụm từ
戍边
shù biān

đồn trú biên giới; canh gác biên cương; đày đến đồn biên giới

Cụm từ
鼠标
shǔ biāo

chuột (máy tính)

Cụm từ
鼠标垫
shǔ biāo diàn

miếng lót chuột

Cụm từ