Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
biến thể của 收服[shou1 fu2]
khôi phục (lãnh thổ đã mất, v.v.); tái chiếm
chinh phục; buộc phải đầu hàng; khiến phải quy phục; xoa dịu
hóp bụng; siết chặt cơ bụng
tiền trả trước
cá nhân giàu nhất; tỷ phú hàng đầu
thủ phủ của một khu tự trị
tiền trả trước
khôi phục lãnh thổ đã mất
cảm giác (khi chạm tay vào thứ gì đó); (dệt may) cảm nhận tay
được xức dầu
bánh sinh nhật
bản thảo; bản viết tay
tân ngữ
thu hoạch; gặt hái; thu gom mùa màng
trực đêm
người thu hoạch
tắc kè; thạch sùng
thủ công; bằng tay
ngừng làm việc trong ngày (thường là công nhân); tan ca
bàn làm mộc; bàn làm thủ công
thủ công nghiệp
thủ công mỹ nghệ; nghệ thuật và thủ công
chịu đủ; chán ngấy; đã quá đủ
mua; thu mua; thu nhận
đấu thầu tiếp quản
được thuê; được tuyển dụng; trả lương
sống góa phụ; ở vậy thủ tiết
phần cuối của ván cờ vây (xem 官子[guan1 zi3]); tàn cuộc; hoàn thành; bước vào giai đoạn cuối
Shouguang, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông