Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
xả giận
bôi máu hy sinh lên môi để thề trung thành (cổ)
khàn; khàn khàn; giọng khàn
huyện Shayar (huyện Shaya) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
sững sờ; câm nín; kinh ngạc
sa thạch
bệnh mắt hột
đá sa thạch
chớp mắt; trong nháy mắt; trong chớp mắt
huyện Shayang ở Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc
huyện Shayang ở Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc
huyện Shayar (huyện Shaya) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
khăn trùm đầu (cổ)
quận Saybagh (Uyghur: Saybagh Rayoni) của thành phố Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương
quận Saybagh (Uyghur: Saybagh Rayoni) của thành phố Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương
biến thể của 殺一儆百|杀一儆百[sha1 yi1 jing3 bai3]
giết trẻ sơ sinh
xem 煞有介事[sha4 you3 jie4 shi4]
biến thể của 鯊魚|鲨鱼[sha1 yu2]
cá mập
trung sĩ (từ mượn)
con thoi
thanh toán sổ sách
diệt nấm; có tác dụng diệt nấm
thuốc diệt nấm
có cát
giấy nhám (tức là chất mài mòn)
(dệt may) chi số sợi (đơn vị chỉ độ mịn của sợi); (đôi khi dùng để chỉ mật độ sợi)
bãi cát; bãi bồi
dừng lại; dừng hẳn