Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Thiều Quan, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
Thiều Quan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông
Lo chuyện của mình đi!; Đừng can thiệp!
nồi nấu rượu (dùng để chưng cất rượu)
hàn, hàn xì
đốt nóng đến đỏ rực
đợi một chút
một lát nữa; chút nữa; sau đó
đốt rừng hoặc đất hoang để dọn; du canh du cư (nông nghiệp)
đốt; phá huỷ bằng lửa
nhóm lửa nấu ăn
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi koklass (Pucrasia macrolopha)
giỏ tre để vo gạo
hiếm; ít thấy; (trang trọng) thật hiếm khi được gặp bạn
sớm; một lúc ngắn; một khe hẹp; tình trạng sức khỏe hơi tốt hơn
xút ăn da NaOH
thiếu tướng; chuẩn đô đốc; thiếu tướng không quân
cháy; khét; bị cháy; đang cháy; khô cháy; cháy đen
thiêu kết; kết tụ quặng bằng cách đốt
tên một loại rượu nổi tiếng thời nhà Đường; giống 白酒[bai2 jiu3]
đun sôi
nướng thịt; nướng
nước sốt barbecue
một lát
allegretto (âm nhạc)
món nướng kiểu Quảng Đông
tránh (làm gì đó); (thông tục) Thôi nào!; Tha cho tôi!; Đủ rồi đó!
mang cái gì đó cho ai (tin tức, v.v.)
một chút; một ít; một vài
tu viện Thiếu Lâm và trường võ thuật