Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
biểu diễn thương mại
(giá cả v.v.) tăng lên
Thương Ương (khoảng 390-338 TCN), triết gia pháp gia và chính khách nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], người có cải cách mở đường cho sự thống nhất đế chế Trung Quốc bởi triều đại Tần…
cải cách chính trị của Thương Ương ở nước Tần 秦國|秦国 vào các năm 356 TCN và 350 TCN, đặt nền móng cho sự thống trị thế giới
xu hướng tăng; khuynh hướng gia tăng
mí mắt trên
nhỏ thuốc mắt; (ví) nói xấu ai đó; dèm pha
vòm miệng (nóc của miệng)
trực ca đêm
Ueno, khu vực thuộc phường Taitō, Tokyo; Ueno (họ của Nhật Bản)
trang trước
kinh doanh; thương mại; buôn bán
phiên bản thương mại (của phần mềm)
hóa đơn thương mại
quản trị kinh doanh
thương mại hóa
tổ chức thương mại
kế hoạch kinh doanh
mô hình kinh doanh
khu thương mại; trung tâm thành phố
hoạt động kinh doanh; hoạt động thương mại
ứng dụng kinh doanh
ngân hàng thương mại
trung tâm kinh doanh; trung tâm thương mại
áo khoác; áo ngoài; lượng từ: 件[jian4]
đàm phán; thảo luận; đề xuất
huyện Shangyi ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
cái trước
bị nghiện; thành nghiện
chiếu; trình chiếu (một bộ phim)