Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Bertrand (tên)
thành phố Portland
baud
ruộng cằn; đất nghèo
Potiphar, chỉ huy đội cận vệ của pharaon (trong câu chuyện về Joseph trong Sách Sáng Thế)
kết nối được với ai đó qua điện thoại
bát đất (tiếng Thượng Hải)
Botou, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
con bạc
xem 胸推[xiong1 tui1]
Sông Potomac
bornane; camphane C10H18
Khu Bowang, một khu của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], tỉnh An Huy
Khu Bowang, một khu của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], tỉnh An Huy
chỗ neo đậu
gợn sóng; đường gân
Uyên bác và học rộng; hiểu biết và có kinh nghiệm
học rộng và nhớ dai; có kiến thức bách khoa
uyên bác; đọc nhiều và hiểu rộng
khoa học tự nhiên
sương mù; khói mờ
hiểu biết rộng và có kiến thức; thông thạo và có kinh nghiệm
bảo tàng
bảo tàng
nhạc cụ dây gảy; nhạc cụ gảy
lúc bình minh
Bạc Hy Lai (1949-), chính trị gia Trung Quốc, được bổ nhiệm vào Bộ Chính trị năm 2007, bị kết án tù chung thân năm 2013 vì tham nhũng và sai phạm
Bohemia, quốc gia lịch sử ở Trung Âu
bohemian (tức là nghệ thuật và không thông thường)
trỗi dậy đột ngột; phát triển mạnh mẽ