Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
mở miệng; bắt đầu nói
tức giận; phẫn nộ
ròng rọc nâng
kỳ quái; cực kỳ xấu xí; đáng sợ
cực kỳ xấu xí; xấu không gì sánh được
buồn bã; thê thảm; khốn khổ
ban đầu; lúc đầu; ngay từ đầu
rời bỏ tàu
thở dốc; hen suyễn
thuyền hơi nước; tàu thuỷ chạy bằng hơi nước
bệnh hen suyễn
khó thở
đau đớn; đau lòng; xé lòng
cửa sổ trang trí đẹp
thức dậy; ngủ dậy
kèn báo thức
cáu kỉnh do ngủ không ngon; dễ cáu buổi sáng
thở hổn hển; thở dốc
búa hơi; búa khí nén
Huyện Kỳ Xuân ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
Huyện Kỳ Xuân ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
tiếp theo; thứ hai
từ hóa; làm cho nhiễm từ
đồng dạng (toán)
nóng nảy; hách dịch
biến thể của 齊大非偶|齐大非偶[qi2 da4 fei1 ou3]
G7, nhóm 7 nước công nghiệp: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (nay là G8, bao gồm Nga)
họ hàng xa
đồng thanh và nhất trí (tiếng địa phương)
cầu xin một khoản vay