Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Bagan (Pagan), cố đô của Myanmar (Miến Điện)
Vương triều Bagan (Pagan) của Myanmar (Miến Điện), 1044-1287
huyện Puge trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
(Đài Loan) dẫn dắt tình tiết; đặt nền móng; khơi gợi sự quan tâm của khán giả
huyện Puge trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
cây bồ công anh (Taraxacum mongolicum)
bầu hoặc bí hoa trắng (họ Crescentia)
lắp đặt đường ray
cửa hàng; tiệm
lan rộng; phổ biến; phổ cập; phổ thông; khắp nơi; thịnh hành; toàn cầu
Phuket (thành phố ở Thái Lan)
(phân loại) chung; không chuyên
giá để bản nhạc
cửa hàng; tiệm
mưa trên diện rộng; mưa lan rộng
huyện Pujiang ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
huyện Pujiang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
huyện Pujiang ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
huyện Pujiang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
Yemelyan Ivanovich Pugachov (1742-1775), người Cossack Nga, lãnh đạo cuộc nổi dậy nông dân 1773-1775 chống lại Catherine Đại đế
chết đi!; cút địa ngục!; đm mày! (tiếng Quảng Đông)
Vladimir Putin (1952-), tổng thống Nga
chữa cháy; dập lửa và cứu người cùng tài sản; đổ người (của thủ môn bóng đá)
hí kịch Phổ Châu của tỉnh Sơn Tây
thuế cửa hàng
một thân vương nhà Thanh được chỉ định làm người kế vị hoàng đế Quang Tự cho đến phong trào Nghĩa Hòa Đoàn
dọn giường; trải chăn đệm
bài poker (từ mượn); bài tú lơ khơ
trò chơi bài poker; lá bài; LT:副[fu4]
nghĩa đen: lao vào khoảng không; nghĩa bóng: trượt mục tiêu; không đạt được gì sau nỗ lực