Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
dấu gạch ngang; dấu gạch ngang kiểu Trung Quốc ── (dài gấp đôi dấu gạch ngang phương Tây)
bà già
huyện Phổ An, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
proline (Pro), một loại axit amin
huyện Phổ An, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
trưng bày (hàng hóa); bày biện
ván giường
bông hoặc hoa đực của cây hương bồ (Typha orientalis)
túi làm từ cây hương bồ; quà tặng hoa quả hoặc bánh kẹo (truyền thống đựng trong túi làm từ cây hương bồ)
bảo đảm của cửa hàng
huyện Pubei ở Qinzhou 欽州|钦州[Qin1 zhou1], Quảng Tây
huyện Pubei ở Qinzhou 欽州|钦州[Qin1 zhou1], Quảng Tây
xông vào mũi (hương thơm và mùi)
phổ quát; chung chung; lan rộng; phổ biến
sự khái quát hóa (logic)
giả thuyết phổ quát
tính phổ biến; tính phổ quát
giả thuyết phổ quát
khuông nhạc
thác nước
thân rễ ăn được của cây hương bồ 香蒲[xiang1 pu2]
giỏ làm bằng cỏ bàng
điều tra dân số; khảo sát chung; điều tra tổng thể; khảo sát trinh sát
miếng vá vải
sắp xếp; trải ra; tường thuật chi tiết; mô tả dài dòng; triển khai
huyện Pucheng ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
huyện Phù Thành, địa cấp thị Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], tỉnh Thiểm Tây
huyện Pucheng ở Nanping 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
huyện Pucheng ở Weinan 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
dọn giường; trải chăn ga gối