普及
lan rộng; phổ biến; phổ cập; phổ thông; khắp nơi; thịnh hành; toàn cầu
lan rộng; phổ biến; phổ cập; phổ thông; khắp nơi; thịnh hành; toàn cầu
普及 thường mang nghĩa “lan rộng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 普及, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mọi người cùng ăn mừng; mừng chung toàn cầu; hoan hỉ khắp nơi
›普吉Pǔ jíPhuket (thành phố ở Thái Lan)
›普天下pǔ tiān xiàkhắp thế giới
›普安Pǔ ānhuyện Phổ An, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
›普安县Pǔ ān xiànhuyện Phổ An, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
›普定Pǔ dìnghuyện Phổ Định, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›普定县Pǔ dìng xiànhuyện Phổ Định, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›普加乔夫Pǔ jiā qiáo fūYemelyan Ivanovich Pugachov (1742-1775), người Cossack Nga, lãnh đạo cuộc nổi dậy nông dân 1773-1775 chống…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.