扑空
nghĩa đen: lao vào khoảng không; nghĩa bóng: trượt mục tiêu; không đạt được gì sau nỗ lực
nghĩa đen: lao vào khoảng không; nghĩa bóng: trượt mục tiêu; không đạt được gì sau nỗ lực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt; trực tiếp vào mặt; gây ấn tượng mạnh; quảng cáo lộ liễu; bắt mắt; (mùi)…
›扑脸儿pū liǎn rtạt vào mặt
›扑杀pū shāgiết; tiêu hủy
›扑救pū jiùchữa cháy; dập lửa và cứu người cùng tài sản; đổ người (của thủ môn bóng đá)
›扑热息痛pū rè xī tòngparacetamol (từ mượn)
›扑满pū mǎnống heo tiết kiệm
›扑落pū luòrơi; rụng; ổ cắm (từ mượn của "plug")
›扑灭pū mièdiệt trừ; dập tắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.