Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
剖视图
pōu shì tú

hình chiếu cắt; hình cắt

Cụm từ
剖析
pōu xī

phân tích; giải phẫu

Cụm từ
破瓦寒窑
pò wǎ hán yáo

nghĩa đen: ngói vỡ, lò lạnh; nghĩa bóng: nhà xiêu vẹo; nghèo nàn và tồi tàn

Cụm từ
破亡
pò wáng

diệt vong; bị chinh phục

Cụm từ
破碗破摔
pò wǎn pò shuāi

nghĩa đen: đập vỡ cái nồi nứt; nghĩa bóng: tự cho là hết hy vọng và hành động điên rồ

Cụm từ
颇为
pō wéi

khá; tương đối

Cụm từ
泼物
pō wù

đồ quỷ (chửi rủa)

Cụm từ
破屋又遭连夜雨
pò wū yòu zāo lián yè yǔ

xem 屋漏偏逢連夜雨|屋漏偏逢连夜雨[wu1 lou4 pian1 feng2 lian2 ye4 yu3]

Cụm từ
婆媳
pó xí

mẹ chồng và nàng dâu

Cụm từ
破相
pò xiàng

(các nét trên khuôn mặt) bị hủy hoại bởi vết sẹo, v.v.; bị hủy hoại nhan sắc; tự làm mất mặt

Cụm từ
迫降
pò xiáng

buộc ai đó đầu hàng

Cụm từ
朴硝
pò xiāo

mirabilit (không tinh khiết), Na2SO4x10H2O (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
破晓
pò xiǎo

hừng đông; bình minh

Cụm từ
珀西·比希·雪莱
Pò xī · Bǐ xī · Xuě lái

Percy Bysshe Shelley (1792-1822), nhà thơ lãng mạn người Anh

Cụm từ
破鞋
pò xié

giày rách; giày sờn; một người đàn bà lẳng lơ; lăng loàn

Cụm từ
迫胁
pò xié

ép buộc; nghĩa bóng: hẹp

Cụm từ
婆心
pó xīn

(văn học) lòng tốt

Cụm từ
破颜
pò yán

nở nụ cười; (hoa) nở

Cụm từ
鄱阳
Pó yáng

huyện Bà Dương ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
鄱阳湖
Pó yáng Hú

hồ Bà Dương ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây

Cụm từ
鄱阳县
Pó yáng xiàn

huyện Bà Dương ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
泼烟花
pō yān huā

gái điếm hạng thấp

Cụm từ
婆姨
pó yí

(tiếng địa phương) vợ; người phụ nữ đã kết hôn

Cụm từ
破译
pò yì

giải mã; giải đọc

Cụm từ
破音字
pò yīn zì

chữ có hai cách đọc trở lên; chữ mà các cách đọc khác nhau truyền tải ý nghĩa khác nhau (Đài Loan)

Cụm từ
破蛹
pò yǒng

ra khỏi nhộng (của bướm, v.v.)

Cụm từ
迫于
pò yú

bị ép; bị hạn chế; buộc phải; chịu áp lực phải làm gì đó

Cụm từ
破约
pò yuē

thất hứa

Cụm từ
泼脏水
pō zāng shuǐ

hắt nước bẩn; (ví) bôi nhọ; bôi xấu (ai đó)

Cụm từ
破绽
pò zhàn

đường may bị rách; (nghĩa bóng) thiếu sót; điểm yếu

Cụm từ