Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
hình chiếu cắt; hình cắt
phân tích; giải phẫu
nghĩa đen: ngói vỡ, lò lạnh; nghĩa bóng: nhà xiêu vẹo; nghèo nàn và tồi tàn
diệt vong; bị chinh phục
nghĩa đen: đập vỡ cái nồi nứt; nghĩa bóng: tự cho là hết hy vọng và hành động điên rồ
khá; tương đối
đồ quỷ (chửi rủa)
xem 屋漏偏逢連夜雨|屋漏偏逢连夜雨[wu1 lou4 pian1 feng2 lian2 ye4 yu3]
mẹ chồng và nàng dâu
(các nét trên khuôn mặt) bị hủy hoại bởi vết sẹo, v.v.; bị hủy hoại nhan sắc; tự làm mất mặt
buộc ai đó đầu hàng
mirabilit (không tinh khiết), Na2SO4x10H2O (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
hừng đông; bình minh
Percy Bysshe Shelley (1792-1822), nhà thơ lãng mạn người Anh
giày rách; giày sờn; một người đàn bà lẳng lơ; lăng loàn
ép buộc; nghĩa bóng: hẹp
(văn học) lòng tốt
nở nụ cười; (hoa) nở
huyện Bà Dương ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
hồ Bà Dương ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
huyện Bà Dương ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
gái điếm hạng thấp
(tiếng địa phương) vợ; người phụ nữ đã kết hôn
giải mã; giải đọc
chữ có hai cách đọc trở lên; chữ mà các cách đọc khác nhau truyền tải ý nghĩa khác nhau (Đài Loan)
ra khỏi nhộng (của bướm, v.v.)
bị ép; bị hạn chế; buộc phải; chịu áp lực phải làm gì đó
thất hứa
hắt nước bẩn; (ví) bôi nhọ; bôi xấu (ai đó)
đường may bị rách; (nghĩa bóng) thiếu sót; điểm yếu