Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Pingnan ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
huyện Bình Nam ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây
năm thường
dẹp loạn; bình định cuộc nổi dậy
đánh giá (một cuộc thi); thẩm định
(từ tượng thanh) lách cách; lộp cộp; (thể thao) ping-pong; bóng bàn
bóng bàn; ping-pong; quả bóng bàn; LT:個|个[ge4]
vợt bóng bàn
bàn bóng bàn
phôi chai
cây sen vàng (Nuphar pumilum), một loại súng
chỉ được vào cửa khi có vé
bình thường; tầm thường
không có gì đặc biệt; không hào nhoáng
thổ dân Bình Phố hoặc Pepo (Đài Loan), "bộ lạc đồng bằng"
quận Bình Kiều của thành phố Tín Dương 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4], Hà Nam
Khu Bình Kiều của thành phố Tín Dương 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4], Hà Nam
ngang hàng ngang sức
quyền bình đẳng
huyện Bình Tuyền ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
hành động khẳng định
huyện Bình Tuyền ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên
Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên
người bình thường; dân thường
ngày thường; mỗi ngày; thông thường; thường xuyên
nút chai; nút bít chai
đồ mở nút chai
huyện Pingshan ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
Pingshan, một huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2jia1zhuang1], Hà Bắc; Pingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh