Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
屏南县
Píng nán xiàn

huyện Pingnan ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
平南县
Píng nán xiàn

huyện Bình Nam ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây

Cụm từ
平年
píng nián

năm thường

Cụm từ
平叛
píng pàn

dẹp loạn; bình định cuộc nổi dậy

Cụm từ
评判
píng pàn

đánh giá (một cuộc thi); thẩm định

Cụm từ
乒乓
pīng pāng

(từ tượng thanh) lách cách; lộp cộp; (thể thao) ping-pong; bóng bàn

Cụm từ
乒乓球
pīng pāng qiú

bóng bàn; ping-pong; quả bóng bàn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
乒乓球拍
pīng pāng qiú pāi

vợt bóng bàn

Cụm từ
乒乓球台
pīng pāng qiú tái

bàn bóng bàn

Cụm từ
瓶胚
píng pēi

phôi chai

Cụm từ
萍蓬草
píng péng cǎo

cây sen vàng (Nuphar pumilum), một loại súng

Cụm từ
凭票入场
píng piào rù chǎng

chỉ được vào cửa khi có vé

Cụm từ
平平
píng píng

bình thường; tầm thường

Cụm từ
平平常常
píng píng cháng cháng

không có gì đặc biệt; không hào nhoáng

Cụm từ
平埔族
Píng pǔ zú

thổ dân Bình Phố hoặc Pepo (Đài Loan), "bộ lạc đồng bằng"

Cụm từ
平桥
Píng qiáo

quận Bình Kiều của thành phố Tín Dương 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
平桥区
Píng qiáo Qū

Khu Bình Kiều của thành phố Tín Dương 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
平起平坐
píng qǐ píng zuò

ngang hàng ngang sức

Cụm từ
平权
píng quán

quyền bình đẳng

Cụm từ
平泉
Píng quán

huyện Bình Tuyền ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
平权措施
píng quán cuò shī

hành động khẳng định

Cụm từ
平泉县
Píng quán xiàn

huyện Bình Tuyền ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
平壤
Píng rǎng

Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên

Cụm từ
平壤市
Píng rǎng shì

Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên

Cụm từ
平人
píng rén

người bình thường; dân thường

Cụm từ
平日
píng rì

ngày thường; mỗi ngày; thông thường; thường xuyên

Cụm từ
瓶塞
píng sāi

nút chai; nút bít chai

Cụm từ
瓶塞钻
píng sāi zuàn

đồ mở nút chai

Cụm từ
屏山
Píng shān

huyện Pingshan ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
平山
Píng shān

Pingshan, một huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2jia1zhuang1], Hà Bắc; Pingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ